Thông báo:
Cổng dịch vụ công tỉnh Quảng Bình cho phép tra cứu thông tin giải quyết hồ sơ qua Ứng dụng Zalo từ ngày 01/3/2019. Trân trọng thông báo!
Thứ 2, ngày 28 tháng 05 năm 2018

Thong Ke Tab Portlet

TÌNH HÌNH XỬ LÝ HỒ SƠ TỪ ĐẦU NĂM ĐẾN NAY
Đúng hạn:
78.28 %
Đã xử lý đúng hạn
392546 hồ sơ
Đã xử lý quá hạn
108930 hồ sơ
Tình hình xử lý hồ sơ theo tháng

THỐNG KÊ TỔNG HỢP

THỐNG KÊ SỞ/NGÀNH
THỐNG KÊ HUYỆN/THÀNH PHỐ
THỐNG KÊ PHƯỜNG/XÃ

THỐNG KÊ HỒ SƠ THEO ĐƠN VỊ

STT Cơ quan thực hiện Số hồ sơ nhận giải quyết Kết quả giải quyết
Tổng số Trong đó Số hồ sơ đã giải quyết Số hồ sơ đang giải quyết
Số kỳ trước chuyển qua Số mới tiếp nhận trực tiếp Tổng số hồ sơ tiếp nhận trực tuyến Tổng số Trả đúng thời hạn Trả quá hạn Tổng số Chưa đến hạn Quá hạn
I CƠ QUAN CHUYÊN MÔN THUỘC UBND TỈNH.
1 Sở Nội vụ 3 3 0 0 1 1 0 2 2 0
2 Sở Tư pháp 644 484 160 0 193 193 0 451 450 1
3 Sở Kế hoạch và Đầu tư 139 119 20 0 3 3 0 136 124 12
4 Sở Tài chính 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
5 Sở Công thương 206 28 1 177 181 181 0 25 25 0
6 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 28 8 20 0 0 0 0 28 28 0
7 Sở Giao thông Vận tải 35 25 9 1 8 8 0 27 27 0
8 Sở Xây dựng 108 93 15 0 32 32 0 76 70 6
9 Sở Tài nguyên và Môi trường 7569 6408 1160 1 1025 539 486 6542 5177 1365
10 Sở Thông tin và Truyền thông 5 5 0 0 0 0 0 5 5 0
11 Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 9 6 3 0 1 1 0 8 7 1
12 Sở Văn hóa, Thể thao 10 8 1 1 8 8 0 2 2 0
13 Sở Khoa học và Công nghệ 7 7 0 0 1 1 0 6 6 0
14 Sở Giáo dục và Đào tạo 2 0 1 1 2 2 0 0 0 0
15 Sở Y tế 118 97 21 0 8 7 1 110 99 11
16 Sở Ngoại vụ 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
17 Thanh tra tỉnh 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
18 Ban Dân tộc 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
19 Ban Quản lý Khu Kinh tế 7 5 2 0 2 2 0 5 5 0
20 Sở Du Lịch 7 3 4 0 5 5 0 2 2 0
II THỊ XÃ, HUYỆN, THÀNH PHỐ.
1 Thành phố Đồng Hới 819 685 134 0 67 12900 4 752 354 398
2 Thị xã Ba Đồn 167 114 36 17 32 3 20 134 99 35
3 Huyện Lệ Thủy 253 205 47 1 27 27 0 226 202 24
4 Huyện Quảng Ninh 85 44 41 0 24 22 2 61 61 0
5 Huyện Bố Trạch 1218 1182 36 0 26 10 16 1192 332 860
6 Huyện Quảng Trạch 62 44 18 0 25 25 0 37 32 5
7 Huyện Tuyên Hóa 81 67 12 2 6 6 0 75 69 6
8 Huyện Minh Hóa 28 19 8 1 4 4 0 24 20 4
III XÃ, PHƯỜNG TRỰC THUỘC HUYỆN, THỊ XÃ.
1 Thành phố Đồng Hới 1955 1340 615 0 592 10645 8 1363 238 1125
2 Thị xã Ba Đồn 563 152 411 0 421 316 37 142 75 67
3 Huyện Lệ Thủy 768 604 164 0 188 129 59 580 394 186
4 Huyện Quảng Ninh 813 410 402 1 398 361 37 415 317 98
5 Huyện Bố Trạch 3657 3126 531 0 459 411 48 3192 587 2605
6 Huyện Quảng Trạch 839 94 745 0 750 747 3 89 37 52
7 Huyện Tuyên Hóa 659 417 239 3 237 217 20 422 326 96
8 Huyện Minh Hóa 478 52 425 1 424 592 1 54 32 22