Thông báo:
Cổng dịch vụ công tỉnh Quảng Bình cho phép tra cứu thông tin giải quyết hồ sơ qua Ứng dụng Zalo từ ngày 01/3/2019. Trân trọng thông báo!
Thứ 2, ngày 28 tháng 05 năm 2018

Đánh giá Chung

Kết quả đánh giá việc giải quyết theo từng Thủ tục Hành chính
STT Cơ quan thực hiện Tổng số phiếu khảo sát đã trả lời câu hỏi
I CƠ QUAN CHUYÊN MÔN THUỘC UBND TỈNH
1 Văn phòng UBND tỉnh
1.1 --Thủ tục đặc thù - Văn phòng UBND tỉnh 10 Xem chi tiết
1.2 --Lĩnh vực Quy hoạch, kiến trúc (Sở xây dựng) 0 Xem chi tiết
1.3 --Lĩnh vực Công chứng (Phòng Bổ trợ tư pháp) (Sở tư pháp) 0 Xem chi tiết
1.4 --Lĩnh vực thi đua khen thường (Sở nội vụ) 0 Xem chi tiết
1.5 --Lĩnh vực đầu tư, lựa chọn nhà thầu (Sở KHĐT) 0 Xem chi tiết
1.6 --Lĩnh vực quản lý giá, công sản (Sở tài chính) 0 Xem chi tiết
1.7 --Lĩnh vực đầu tư trong nước(Sở KHĐT) 0 Xem chi tiết
1.8 --Lĩnh vực đầu tư công(Sở KHĐT) 0 Xem chi tiết
1.9 --Lĩnh vực Đất đai (STNMT) 0 Xem chi tiết
1.10 --Lĩnh vực lao động việc làm (Sở LĐTBXH) 0 Xem chi tiết
1.11 --Lĩnh vực khoáng sản (STNMT) 0 Xem chi tiết
1.12 --Lĩnh vực biển và hải đảo (STNMT) 0 Xem chi tiết
1.13 --Lĩnh vực Môi trường (STNMT) 0 Xem chi tiết
1.14 --Lĩnh vực Tài nguyên nước (STNMT) 0 Xem chi tiết
1.15 --Lĩnh vực Xây dựng (Sở Xây dựng) 0 Xem chi tiết
1.16 --Lĩnh vực Lâm nghiệp (Sở NNPTNT) 0 Xem chi tiết
1.17 --Lĩnh vực Thủy lợi (Sở NNPTNT) 0 Xem chi tiết
1.18 --Lĩnh vực Hội, Quỹ (Sở Nội vụ) 0 Xem chi tiết
1.19 --Lĩnh vực Tôn giáo (Sở Nội vụ) 0 Xem chi tiết
1.20 --Lĩnh vực Đê điều (SNNPTNT) 0 Xem chi tiết
2 Sở Nội vụ
2.1 --Tín ngưỡng, Tôn giáo 5 Xem chi tiết
2.2 --Lĩnh vực thi đua khen thưởng 13 Xem chi tiết
2.3 --Lĩnh vực văn thư - lưu trữ 15 Xem chi tiết
2.4 --Lĩnh vực Hội, Quỹ 1 Xem chi tiết
2.5 --Lĩnh vực Vị trí việc làm 1 Xem chi tiết
3 Sở Tư pháp
3.1 --Lĩnh vực Công chứng (Phòng Bổ trợ tư pháp) 0 Xem chi tiết
3.2 --Lĩnh vực Lý lịch tư pháp 85 Xem chi tiết
3.3 --Lĩnh vực Đấu giá tài sản 1 Xem chi tiết
3.4 --Lĩnh vực Tư vấn pháp luật 1 Xem chi tiết
3.5 --Lĩnh vực Trợ giúp pháp lý 0 Xem chi tiết
3.6 --Lĩnh vực Hộ tịch 1 Xem chi tiết
3.7 --Lĩnh vực Quốc tịch 0 Xem chi tiết
3.8 --Lĩnh vực Luật sư 0 Xem chi tiết
3.9 --Lĩnh vực Thừa phát lại 3 Xem chi tiết
3.10 --Lĩnh vực Bồi thường nhà nước 0 Xem chi tiết
4 Sở Kế hoạch và Đầu tư
4.1 --Đầu tư trong nước 77 Xem chi tiết
4.2 --Đầu tư bằng nguồn vốn viện trợ phi chính phủ nước ngoài 2 Xem chi tiết
4.3 --Lĩnh vực đầu tư, lựa chọn nhà thầu 98 Xem chi tiết
4.4 --Lĩnh vực Đầu tư công 66 Xem chi tiết
4.5 --LĨNH VỰC HỖ TRỢ VỐN PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC (ODA), VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI 0 Xem chi tiết
5 Sở Tài chính
5.1 --Quản lý công sản 0 Xem chi tiết
5.2 --Đất đai liên thông STNMT 0 Xem chi tiết
6 Sở Công thương
6.1 --Lĩnh vực quản lý Thương mại 3 Xem chi tiết
6.2 --Lĩnh vực Xuất Nhập khẩu 0 Xem chi tiết
6.3 --Lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ 9 Xem chi tiết
6.4 --Lĩnh vực Xúc tiến thương mại 50 Xem chi tiết
6.5 --Lĩnh vực Kinh doanh khí 0 Xem chi tiết
6.6 --Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước 4 Xem chi tiết
6.7 --Lĩnh vực Thương mại Quốc tế 1 Xem chi tiết
6.8 --Lĩnh vực An toàn Thực phẩm 9 Xem chi tiết
7 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
7.1 --Quản lý xây dựng và chất lượng công trình 14 Xem chi tiết
7.2 --Quản lý chất lượng Nông, lâm thủy sản 0 Xem chi tiết
7.3 --Thủy lợi 5 Xem chi tiết
7.4 --Lĩnh vực Thủy sản 0 Xem chi tiết
7.5 --Chăn nuôi và thú y 25 Xem chi tiết
7.6 --Lâm Nghiệp 1 Xem chi tiết
7.7 --Lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật 39 Xem chi tiết
7.8 --Lĩnh vực Đê điều 3 Xem chi tiết
8 Sở Giao thông Vận tải
8.1 --Lĩnh vực Kết cấu hạ tầng giao thông 0 Xem chi tiết
8.2 --Quản lý xây dựng và chất lượng công trình 1 Xem chi tiết
8.3 --Lĩnh vực Quản lý phương tiện 1 Xem chi tiết
9 Sở Xây dựng
9.1 --Lĩnh vực Quy hoạch, kiến trúc 1 Xem chi tiết
9.2 --Lĩnh vực Hoạt động Xây dựng 53 Xem chi tiết
9.3 --Lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng 10 Xem chi tiết
9.4 --Lĩnh vực Vật liệu xây dựng 2 Xem chi tiết
9.5 --Lĩnh vực Nhà ở 0 Xem chi tiết
9.6 --Lĩnh vực Kinh doanh bất động sản 0 Xem chi tiết
10 Sở Tài nguyên và Môi trường
10.1 --Lĩnh vực Đăng ký giao dịch đảm bảo 1 Xem chi tiết
10.2 --Lĩnh vực Biển và Hải đảo 0 Xem chi tiết
10.3 --Lĩnh vực Khoáng sản 0 Xem chi tiết
10.4 --Lĩnh vực Tài nguyên nước 0 Xem chi tiết
10.5 --Lĩnh vực Môi trường 0 Xem chi tiết
10.6 --Lĩnh vực Đất đai 12 Xem chi tiết
10.7 --Lĩnh vực Đất đai (HT) 62 Xem chi tiết
10.8 --Lĩnh vực Đăng ký giao dịch đảm bảo (HT) 81 Xem chi tiết
10.9 --Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 - Không tiếp nhận tại bộ phận một cửa CN VPĐ) 0 Xem chi tiết
10.10 --Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 - Tiếp nhận tại Cấp xã LT CNVPĐ) 29 Xem chi tiết
10.11 --Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112- Tiếp nhận tại CN VPĐ) 115 Xem chi tiết
10.12 --Lĩnh vực Đất đai (QĐ 2972) 0 Xem chi tiết
11 Sở Thông tin và Truyền thông
11.1 --Lĩnh vực Bưu chính và chuyển phát 0 Xem chi tiết
11.2 --Lĩnh vực Báo chí 1 Xem chi tiết
11.3 --Lĩnh vực Xuất bản, In, Phát hành 10 Xem chi tiết
11.4 --Lĩnh vực Phát thanh Truyền hình, Thông tin điện tử 1 Xem chi tiết
12 Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
12.1 --Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp 0 Xem chi tiết
12.2 --Lĩnh vực Chính sách người có công 80 Xem chi tiết
12.3 --Lĩnh vực Phòng chống tệ nạn xã hội 0 Xem chi tiết
12.4 --Lĩnh vực Bảo trợ xã hội 0 Xem chi tiết
12.5 --Lĩnh vực Lao động, tiền lương, việc làm 28 Xem chi tiết
12.6 --Lĩnh vực An toàn Lao động 2 Xem chi tiết
13 Sở Văn hóa, Thể thao
13.1 --Lĩnh vực Văn hóa cơ sở 48 Xem chi tiết
13.2 --Nghệ thuật biểu diễn 3 Xem chi tiết
14 Sở Khoa học và Công nghệ
14.1 --Lĩnh vực An toàn bức xạ, hạt nhân 10 Xem chi tiết
14.2 --Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ 7 Xem chi tiết
15 Sở Giáo dục và Đào tạo
15.1 --Lĩnh vực Hệ thống văn bằng, chứng chỉ 8 Xem chi tiết
15.2 --Lĩnh vực Giáo dục và đào tạo 6 Xem chi tiết
16 Sở Y tế
16.1 --An toàn vệ sinh thực phẩm 9 Xem chi tiết
16.2 --Lĩnh vực Dược, mỹ phẩm 9 Xem chi tiết
16.3 --Lĩnh vực Giám định y khoa, pháp y 35 Xem chi tiết
16.4 --Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh 28 Xem chi tiết
16.5 --Lĩnh vực Y tế dự phòng 0 Xem chi tiết
17 Sở Ngoại vụ
17.1 --Lĩnh vực ngoại giao 4 Xem chi tiết
17.2 --Lĩnh vực Hội nghị, hội thảo Quốc tế và Báo chí 1 Xem chi tiết
18 Thanh tra tỉnh
Không có dữ liệu
19 Ban Dân tộc
Không có dữ liệu
20 Ban Quản lý Khu Kinh tế
20.1 --Đầu tư 11 Xem chi tiết
20.2 --Lĩnh vực Lao động 1 Xem chi tiết
20.3 --Lĩnh vực Quy hoạch và Hoạt động xây dựng 9 Xem chi tiết
20.4 --Lĩnh vực Thương mại quốc tế 0 Xem chi tiết
20.5 --Lĩnh vực Đất đai 0 Xem chi tiết
21 Sở Du Lịch
21.1 --Lĩnh vực Kinh doanh Dịch vụ Lữ hành 1 Xem chi tiết
21.2 --Lĩnh vực Hướng dẫn Du lịch 4 Xem chi tiết
II HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ
1 Thành phố Đồng Hới
1.1 UBND thành phố
1.1.1 --Lĩnh vực chính sách NCC(HT) 22 Xem chi tiết
1.1.2 --Lĩnh vực Bảo trợ xã hội(HT) 26 Xem chi tiết
1.1.3 --Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh (HT) 209 Xem chi tiết
1.1.4 --Lĩnh vực Đấu thầu (HT) 0 Xem chi tiết
1.1.5 --Lĩnh vực Môi trường(HT) 1 Xem chi tiết
1.1.6 --Lĩnh vực Hạ tầng kỹ thuật đô thị (HT) 0 Xem chi tiết
1.1.7 --Quy hoạch Xây dựng(HT) 165 Xem chi tiết
1.1.8 --Lĩnh vực Hành chính - Tư pháp(HT) 48 Xem chi tiết
1.1.9 --Chứng thực 143 Xem chi tiết
1.1.10 --Lĩnh vực Giáo dục - Đào tạo (HT) 2 Xem chi tiết
1.1.11 --Nội vụ(HT) 26 Xem chi tiết
1.1.12 --Lĩnh vực đất đai (LTPTNMT) 227 Xem chi tiết
1.1.13 --An toàn VS thực phẩm (HT) 9 Xem chi tiết
1.1.14 --Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 - Tiếp nhận tại cấp Huyện) 0 Xem chi tiết
1.1.15 --Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 - Tiếp nhận tại Cấp xã - LT Huyện) 0 Xem chi tiết
1.2 Các xã, phường trực thuộc
1.2.1 --Phường Hải Thành
1.2.1.1 ----Hộ tịch (XP) 51 Xem chi tiết
1.2.1.2 ----Lĩnh vực Người có công (XP) 12 Xem chi tiết
1.2.1.3 ----Chứng thực 2 Xem chi tiết
1.2.1.4 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 17 Xem chi tiết
1.2.1.5 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
1.2.1.6 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 – Tiếp nhận tại cấp Xã) 0 Xem chi tiết
1.2.2 --Phường Đồng Phú
1.2.2.1 ----Hộ tịch (XP) 56 Xem chi tiết
1.2.2.2 ----Bảo trợ xã hội (XP) 0 Xem chi tiết
1.2.2.3 ----Chứng thực 0 Xem chi tiết
1.2.2.4 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 13 Xem chi tiết
1.2.2.5 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
1.2.2.6 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 – Tiếp nhận tại cấp Xã) 1 Xem chi tiết
1.2.2.7 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ3112 – Tiếp nhận tại CN VPĐ - LT Cấp xã) 1 Xem chi tiết
1.2.3 --Phường Bắc Lý
1.2.3.1 ----Hộ tịch (XP) 16 Xem chi tiết
1.2.3.2 ----Lĩnh vực Người có công (XP) 0 Xem chi tiết
1.2.3.3 ----Bảo trợ xã hội (XP) 0 Xem chi tiết
1.2.3.4 ----Chứng thực 0 Xem chi tiết
1.2.3.5 ----Tư pháp (XP) 0 Xem chi tiết
1.2.3.6 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
1.2.4 --Phường Nam Lý
1.2.4.1 ----Hộ tịch (XP) 45 Xem chi tiết
1.2.4.2 ----Chứng thực 0 Xem chi tiết
1.2.4.3 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
1.2.4.4 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ3112 – Tiếp nhận tại CN VPĐ - LT Cấp xã) 1 Xem chi tiết
1.2.5 --Phường Đồng Hải
1.2.5.1 ----Hộ tịch (XP) 2 Xem chi tiết
1.2.5.2 ----Bảo trợ xã hội (XP) 0 Xem chi tiết
1.2.5.3 ----Chứng thực 0 Xem chi tiết
1.2.5.4 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
1.2.5.5 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ3112 – Tiếp nhận tại CN VPĐ - LT Cấp xã) 0 Xem chi tiết
1.2.6 --Phường Đồng Sơn
1.2.6.1 ----Hộ tịch (XP) 94 Xem chi tiết
1.2.6.2 ----Lĩnh vực Người có công (XP) 0 Xem chi tiết
1.2.6.3 ----Bảo trợ xã hội (XP) 0 Xem chi tiết
1.2.6.4 ----Chứng thực 18 Xem chi tiết
1.2.6.5 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 10 Xem chi tiết
1.2.7 --Phường Phú Hải
1.2.7.1 ----Hộ tịch (XP) 42 Xem chi tiết
1.2.7.2 ----Bảo trợ xã hội (XP) 0 Xem chi tiết
1.2.7.3 ----Chứng thực 16 Xem chi tiết
1.2.7.4 ----Tư pháp (XP) 26 Xem chi tiết
1.2.7.5 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 5 Xem chi tiết
1.2.7.6 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 2 Xem chi tiết
1.2.8 --Phường Bắc Nghĩa
1.2.8.1 ----Hộ tịch (XP) 82 Xem chi tiết
1.2.8.2 ----Lĩnh vực Người có công (XP) 0 Xem chi tiết
1.2.8.3 ----Chứng thực 3 Xem chi tiết
1.2.8.4 ----Tư pháp (XP) 1 Xem chi tiết
1.2.8.5 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 7 Xem chi tiết
1.2.8.6 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
1.2.8.7 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 – Tiếp nhận tại cấp Xã) 0 Xem chi tiết
1.2.8.8 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ3112 – Tiếp nhận tại CN VPĐ - LT Cấp xã) 0 Xem chi tiết
1.2.9 --Phường Đức Ninh Đông
1.2.9.1 ----Hộ tịch (XP) 81 Xem chi tiết
1.2.9.2 ----Bảo trợ xã hội (XP) 2 Xem chi tiết
1.2.9.3 ----Chứng thực 3 Xem chi tiết
1.2.9.4 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 7 Xem chi tiết
1.2.10 --Xã Quang Phú
1.2.10.1 ----Hộ tịch (XP) 60 Xem chi tiết
1.2.10.2 ----Lĩnh vực Người có công (XP) 5 Xem chi tiết
1.2.10.3 ----Chứng thực 14 Xem chi tiết
1.2.10.4 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 3 Xem chi tiết
1.2.10.5 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 8 Xem chi tiết
1.2.10.6 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 – Tiếp nhận tại cấp Xã) 12 Xem chi tiết
1.2.11 --Xã Lộc Ninh
1.2.11.1 ----Hộ tịch (XP) 57 Xem chi tiết
1.2.11.2 ----Lĩnh vực Người có công (XP) 2 Xem chi tiết
1.2.11.3 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 10 Xem chi tiết
1.2.11.4 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 2 Xem chi tiết
1.2.11.5 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 – Tiếp nhận tại cấp Xã) 1 Xem chi tiết
1.2.11.6 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ3112 – Tiếp nhận tại CN VPĐ - LT Cấp xã) 0 Xem chi tiết
1.2.12 --Xã Bảo Ninh
1.2.12.1 ----Hộ tịch (XP) 0 Xem chi tiết
1.2.12.2 ----Lĩnh vực Người có công (XP) 0 Xem chi tiết
1.2.12.3 ----Chứng thực 50 Xem chi tiết
1.2.12.4 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
1.2.13 --Xã Nghĩa Ninh
1.2.13.1 ----Hộ tịch (XP) 60 Xem chi tiết
1.2.13.2 ----Chứng thực 9 Xem chi tiết
1.2.13.3 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 3 Xem chi tiết
1.2.13.4 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 1 Xem chi tiết
1.2.14 --Xã Thuận Đức
1.2.14.1 ----Hộ tịch (XP) 51 Xem chi tiết
1.2.14.2 ----Bảo trợ xã hội (XP) 0 Xem chi tiết
1.2.14.3 ----Chứng thực 1 Xem chi tiết
1.2.14.4 ----Tư pháp (XP) 1 Xem chi tiết
1.2.14.5 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 1 Xem chi tiết
1.2.14.6 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
1.2.15 --Xã Đức Ninh
1.2.15.1 ----Hộ tịch (XP) 86 Xem chi tiết
1.2.15.2 ----Lĩnh vực Người có công (XP) 2 Xem chi tiết
1.2.15.3 ----Chứng thực 10 Xem chi tiết
1.2.15.4 ----Lĩnh vực chính sách người có công(LTXP) 1 Xem chi tiết
1.2.15.5 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 26 Xem chi tiết
1.2.15.6 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
1.2.15.7 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 – Tiếp nhận tại cấp Xã) 0 Xem chi tiết
1.2.15.8 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ3112 – Tiếp nhận tại CN VPĐ - LT Cấp xã) 0 Xem chi tiết
2 Thị xã Ba Đồn
2.1 UBND thị xã
2.1.1 --Lĩnh vực chính sách NCC(HT) 0 Xem chi tiết
2.1.2 --Lĩnh vực Bảo trợ xã hội(HT) 13 Xem chi tiết
2.1.3 --Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh (HT) 13 Xem chi tiết
2.1.4 --Quy hoạch Xây dựng(HT) 0 Xem chi tiết
2.1.5 --Lĩnh vực Hành chính - Tư pháp(HT) 18 Xem chi tiết
2.1.6 --Chứng thực 8 Xem chi tiết
2.1.7 --Nông nghiệp &PTNT (HT) 2 Xem chi tiết
2.1.8 --Nội vụ(HT) 0 Xem chi tiết
2.1.9 --Lĩnh vực Thủy lợi 1 Xem chi tiết
2.1.10 --Lĩnh vực Đất đai (HT) 0 Xem chi tiết
2.1.11 --Lĩnh vực đất đai (LTPTNMT) 0 Xem chi tiết
2.1.12 --Quản lý chất lượng công trình xây dựng (HT) 4 Xem chi tiết
2.1.13 --Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước và Kinh doanh khí 1 Xem chi tiết
2.2 Các xã, phường trực thuộc
2.2.1 --Phường Ba Đồn
2.2.1.1 ----Hộ tịch (XP) 1 Xem chi tiết
2.2.1.2 ----Chứng thực 0 Xem chi tiết
2.2.1.3 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
2.2.1.4 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
2.2.1.5 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ3112 – Tiếp nhận tại CN VPĐ - LT Cấp xã) 0 Xem chi tiết
2.2.2 --Phường Quảng Thọ
2.2.2.1 ----Hộ tịch (XP) 219 Xem chi tiết
2.2.2.2 ----Chứng thực 61 Xem chi tiết
2.2.2.3 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
2.2.2.4 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 10 Xem chi tiết
2.2.2.5 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 – Tiếp nhận tại cấp Xã) 0 Xem chi tiết
2.2.2.6 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ3112 – Tiếp nhận tại CN VPĐ - LT Cấp xã) 2 Xem chi tiết
2.2.3 --Phường Quảng Phúc
2.2.3.1 ----Hộ tịch (XP) 44 Xem chi tiết
2.2.3.2 ----Chứng thực 15 Xem chi tiết
2.2.3.3 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
2.2.3.4 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 – Tiếp nhận tại cấp Xã) 0 Xem chi tiết
2.2.3.5 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ3112 – Tiếp nhận tại CN VPĐ - LT Cấp xã) 0 Xem chi tiết
2.2.4 --Phường Quảng Thuận
2.2.4.1 ----Hộ tịch (XP) 52 Xem chi tiết
2.2.4.2 ----Chứng thực 38 Xem chi tiết
2.2.4.3 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
2.2.4.4 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 – Tiếp nhận tại cấp Xã) 0 Xem chi tiết
2.2.4.5 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 - Tiếp nhận tại Cấp xã LT CNVPĐ) 0 Xem chi tiết
2.2.4.6 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ3112 – Tiếp nhận tại CN VPĐ - LT Cấp xã) 0 Xem chi tiết
2.2.5 --Phường Quảng Long
2.2.5.1 ----Hộ tịch (XP) 25 Xem chi tiết
2.2.5.2 ----Chứng thực 0 Xem chi tiết
2.2.5.3 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 8 Xem chi tiết
2.2.5.4 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
2.2.6 --Phường Quảng Phong
2.2.6.1 ----Hộ tịch (XP) 33 Xem chi tiết
2.2.6.2 ----Chứng thực 1 Xem chi tiết
2.2.6.3 ----Lĩnh vực chính sách người có công(LTXP) 1 Xem chi tiết
2.2.6.4 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 2 Xem chi tiết
2.2.6.5 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 8 Xem chi tiết
2.2.6.6 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ3112 – Tiếp nhận tại CN VPĐ - LT Cấp xã) 0 Xem chi tiết
2.2.7 --Xã Quảng Hải
2.2.7.1 ----Hộ tịch (XP) 14 Xem chi tiết
2.2.7.2 ----Chứng thực 6 Xem chi tiết
2.2.7.3 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
2.2.8 --Xã Quảng Tân
2.2.8.1 ----Hộ tịch (XP) 27 Xem chi tiết
2.2.8.2 ----Chứng thực 0 Xem chi tiết
2.2.8.3 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
2.2.8.4 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 – Tiếp nhận tại cấp Xã) 0 Xem chi tiết
2.2.8.5 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ3112 – Tiếp nhận tại CN VPĐ - LT Cấp xã) 0 Xem chi tiết
2.2.9 --Xã Quảng Trung
2.2.9.1 ----Hộ tịch (XP) 22 Xem chi tiết
2.2.9.2 ----Chứng thực 0 Xem chi tiết
2.2.9.3 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
2.2.9.4 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ3112 – Tiếp nhận tại CN VPĐ - LT Cấp xã) 0 Xem chi tiết
2.2.10 --Xã Quảng Tiên
2.2.10.1 ----Hộ tịch (XP) 47 Xem chi tiết
2.2.10.2 ----Chứng thực 20 Xem chi tiết
2.2.10.3 ----Tư pháp (XP) 1 Xem chi tiết
2.2.10.4 ----Lĩnh vực Đất đai (XP) 0 Xem chi tiết
2.2.10.5 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 6 Xem chi tiết
2.2.10.6 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 2 Xem chi tiết
2.2.11 --Xã Quảng Minh
2.2.11.1 ----Hộ tịch (XP) 43 Xem chi tiết
2.2.11.2 ----Chứng thực 64 Xem chi tiết
2.2.11.3 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 1 Xem chi tiết
2.2.11.4 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
2.2.11.5 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 – Tiếp nhận tại cấp Xã) 0 Xem chi tiết
2.2.11.6 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ3112 – Tiếp nhận tại CN VPĐ - LT Cấp xã) 1 Xem chi tiết
2.2.12 --Xã Quảng Sơn
2.2.12.1 ----Hộ tịch (XP) 98 Xem chi tiết
2.2.12.2 ----Chứng thực 44 Xem chi tiết
2.2.12.3 ----Lĩnh vực chính sách người có công(LTXP) 0 Xem chi tiết
2.2.12.4 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
2.2.13 --Xã Quảng Thủy
2.2.13.1 ----Hộ tịch (XP) 15 Xem chi tiết
2.2.13.2 ----Chứng thực 3 Xem chi tiết
2.2.13.3 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 1 Xem chi tiết
2.2.13.4 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
2.2.13.5 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ3112 – Tiếp nhận tại CN VPĐ - LT Cấp xã) 0 Xem chi tiết
2.2.14 --Xã Quảng Hòa
2.2.14.1 ----Hộ tịch (XP) 130 Xem chi tiết
2.2.14.2 ----Chứng thực 46 Xem chi tiết
2.2.14.3 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
2.2.15 --Xã Quảng Lộc
2.2.15.1 ----Hộ tịch (XP) 71 Xem chi tiết
2.2.15.2 ----Chứng thực 20 Xem chi tiết
2.2.15.3 ----Tư pháp (XP) 1 Xem chi tiết
2.2.15.4 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
2.2.16 --Xã Quảng Văn
2.2.16.1 ----Hộ tịch (XP) 67 Xem chi tiết
2.2.16.2 ----Chứng thực 0 Xem chi tiết
2.2.16.3 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
3 Huyện Lệ Thủy
3.1 UBND huyện
3.1.1 --Lĩnh vực chính sách NCC(HT) 0 Xem chi tiết
3.1.2 --Lĩnh vực Bảo trợ xã hội(HT) 0 Xem chi tiết
3.1.3 --Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh (HT) 0 Xem chi tiết
3.1.4 --Quy hoạch Xây dựng(HT) 0 Xem chi tiết
3.1.5 --Lĩnh vực Hành chính - Tư pháp(HT) 0 Xem chi tiết
3.1.6 --Chứng thực 0 Xem chi tiết
3.1.7 --Nông nghiệp &PTNT (HT) 0 Xem chi tiết
3.1.8 --Lĩnh vực Thủy lợi 0 Xem chi tiết
3.1.9 --Lĩnh vực đất đai (LTPTNMT) 4 Xem chi tiết
3.1.10 --Quản lý chất lượng công trình xây dựng (HT) 0 Xem chi tiết
3.1.11 --Lĩnh vực Thủy sản _Cấp Huyện 0 Xem chi tiết
3.1.12 --Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước và Kinh doanh khí 0 Xem chi tiết
3.1.13 --Công tác dân tộc (HT) 0 Xem chi tiết
3.1.14 --Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 - Tiếp nhận tại cấp Huyện) 2 Xem chi tiết
3.1.15 --Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 - Tiếp nhận tại Cấp xã - LT Huyện) 1 Xem chi tiết
3.1.16 --Lĩnh vực Nuôi con nuôi 0 Xem chi tiết
3.2 Các xã, phường trực thuộc
3.2.1 --Thị trấn NT Lệ Ninh
3.2.1.1 ----Hộ tịch (XP) 58 Xem chi tiết
3.2.1.2 ----Lĩnh vực chính sách người có công(LTXP) 0 Xem chi tiết
3.2.1.3 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
3.2.1.4 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
3.2.1.5 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 – Tiếp nhận tại cấp Xã) 0 Xem chi tiết
3.2.2 --Thị trấn Kiến Giang
3.2.2.1 ----Hộ tịch (XP) 169 Xem chi tiết
3.2.2.2 ----Nông nghiệp (XP) 1 Xem chi tiết
3.2.2.3 ----Chứng thực 7 Xem chi tiết
3.2.2.4 ----Lĩnh vực chính sách người có công(LTXP) 14 Xem chi tiết
3.2.2.5 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 35 Xem chi tiết
3.2.2.6 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 38 Xem chi tiết
3.2.2.7 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 – Tiếp nhận tại cấp Xã) 8 Xem chi tiết
3.2.2.8 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ3112 – Tiếp nhận tại CN VPĐ - LT Cấp xã) 1 Xem chi tiết
3.2.3 --Xã Hồng Thủy
3.2.3.1 ----Hộ tịch (XP) 34 Xem chi tiết
3.2.3.2 ----Nông nghiệp (XP) 0 Xem chi tiết
3.2.3.3 ----Lĩnh vực chính sách người có công(LTXP) 16 Xem chi tiết
3.2.3.4 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 2 Xem chi tiết
3.2.3.5 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 30 Xem chi tiết
3.2.3.6 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông UBND Huyện) 1 Xem chi tiết
3.2.3.7 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 – Tiếp nhận tại cấp Xã) 10 Xem chi tiết
3.2.4 --Xã Ngư Thủy Bắc
3.2.4.1 ----Hộ tịch (XP) 14 Xem chi tiết
3.2.4.2 ----Chứng thực 2 Xem chi tiết
3.2.4.3 ----Lĩnh vực chính sách người có công(LTXP) 4 Xem chi tiết
3.2.4.4 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 10 Xem chi tiết
3.2.4.5 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông UBND Huyện) 0 Xem chi tiết
3.2.4.6 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 – Tiếp nhận tại cấp Xã) 0 Xem chi tiết
3.2.5 --Xã Hoa Thủy
3.2.5.1 ----Hộ tịch (XP) 41 Xem chi tiết
3.2.5.2 ----Lĩnh vực chính sách người có công(LTXP) 0 Xem chi tiết
3.2.5.3 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
3.2.5.4 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 – Tiếp nhận tại cấp Xã) 0 Xem chi tiết
3.2.6 --Xã Thanh Thủy
3.2.6.1 ----Hộ tịch (XP) 125 Xem chi tiết
3.2.6.2 ----Chứng thực 41 Xem chi tiết
3.2.6.3 ----Lĩnh vực chính sách người có công(LTXP) 1 Xem chi tiết
3.2.6.4 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 12 Xem chi tiết
3.2.6.5 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
3.2.6.6 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 – Tiếp nhận tại cấp Xã) 0 Xem chi tiết
3.2.7 --Xã An Thủy
3.2.7.1 ----Hộ tịch (XP) 5 Xem chi tiết
3.2.7.2 ----Chứng thực 6 Xem chi tiết
3.2.7.3 ----Tư pháp (XP) 0 Xem chi tiết
3.2.7.4 ----Lĩnh vực chính sách người có công(LTXP) 0 Xem chi tiết
3.2.7.5 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
3.2.7.6 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
3.2.7.7 ----Phòng chống thiên tai (XP) 0 Xem chi tiết
3.2.7.8 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 – Tiếp nhận tại cấp Xã) 0 Xem chi tiết
3.2.8 --Xã Phong Thủy
3.2.8.1 ----Hộ tịch (XP) 38 Xem chi tiết
3.2.8.2 ----Chứng thực 3 Xem chi tiết
3.2.8.3 ----Lĩnh vực chính sách người có công(LTXP) 8 Xem chi tiết
3.2.8.4 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 34 Xem chi tiết
3.2.8.5 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 – Tiếp nhận tại cấp Xã) 0 Xem chi tiết
3.2.9 --Xã Cam Thủy
3.2.9.1 ----Hộ tịch (XP) 39 Xem chi tiết
3.2.9.2 ----Chứng thực 6 Xem chi tiết
3.2.9.3 ----Lĩnh vực chính sách người có công(LTXP) 4 Xem chi tiết
3.2.9.4 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 6 Xem chi tiết
3.2.9.5 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 16 Xem chi tiết
3.2.9.6 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 – Tiếp nhận tại cấp Xã) 8 Xem chi tiết
3.2.9.7 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ3112 – Tiếp nhận tại CN VPĐ - LT Cấp xã) 0 Xem chi tiết
3.2.10 --Xã Ngân Thủy
3.2.10.1 ----Hộ tịch (XP) 0 Xem chi tiết
3.2.10.2 ----Chứng thực 0 Xem chi tiết
3.2.10.3 ----Tư pháp (XP) 0 Xem chi tiết
3.2.11 --Xã Sơn Thủy
3.2.11.1 ----Hộ tịch (XP) 67 Xem chi tiết
3.2.11.2 ----Lĩnh vực chính sách người có công(LTXP) 1 Xem chi tiết
3.2.11.3 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 2 Xem chi tiết
3.2.11.4 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 6 Xem chi tiết
3.2.11.5 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 – Tiếp nhận tại cấp Xã) 11 Xem chi tiết
3.2.12 --Xã Lộc Thủy
3.2.12.1 ----Hộ tịch (XP) 5 Xem chi tiết
3.2.12.2 ----Chứng thực 2 Xem chi tiết
3.2.12.3 ----Lĩnh vực chính sách người có công(LTXP) 0 Xem chi tiết
3.2.12.4 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
3.2.12.5 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 8 Xem chi tiết
3.2.12.6 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 – Tiếp nhận tại cấp Xã) 0 Xem chi tiết
3.2.13 --Xã Liên Thủy
3.2.13.1 ----Hộ tịch (XP) 18 Xem chi tiết
3.2.13.2 ----Chứng thực 25 Xem chi tiết
3.2.13.3 ----Tư pháp (XP) 16 Xem chi tiết
3.2.13.4 ----Lĩnh vực chính sách người có công(LTXP) 0 Xem chi tiết
3.2.13.5 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
3.2.13.6 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
3.2.13.7 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 – Tiếp nhận tại cấp Xã) 0 Xem chi tiết
3.2.14 --Xã Hưng Thủy
3.2.14.1 ----Hộ tịch (XP) 24 Xem chi tiết
3.2.14.2 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
3.2.14.3 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
3.2.14.4 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 – Tiếp nhận tại cấp Xã) 0 Xem chi tiết
3.2.15 --Xã Dương Thủy
3.2.15.1 ----Hộ tịch (XP) 37 Xem chi tiết
3.2.15.2 ----Nông nghiệp (XP) 0 Xem chi tiết
3.2.15.3 ----Chứng thực 0 Xem chi tiết
3.2.15.4 ----Tư pháp (XP) 0 Xem chi tiết
3.2.15.5 ----Lĩnh vực chính sách người có công(LTXP) 0 Xem chi tiết
3.2.15.6 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
3.2.15.7 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
3.2.15.8 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 – Tiếp nhận tại cấp Xã) 0 Xem chi tiết
3.2.16 --Xã Tân Thủy
3.2.16.1 ----Hộ tịch (XP) 54 Xem chi tiết
3.2.16.2 ----Lĩnh vực chính sách người có công(LTXP) 4 Xem chi tiết
3.2.16.3 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 8 Xem chi tiết
3.2.16.4 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
3.2.16.5 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 – Tiếp nhận tại cấp Xã) 0 Xem chi tiết
3.2.17 --Xã Phú Thủy
3.2.17.1 ----Hộ tịch (XP) 127 Xem chi tiết
3.2.17.2 ----Chứng thực 26 Xem chi tiết
3.2.17.3 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 33 Xem chi tiết
3.2.17.4 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
3.2.17.5 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 – Tiếp nhận tại cấp Xã) 0 Xem chi tiết
3.2.18 --Xã Xuân Thủy
3.2.18.1 ----Hộ tịch (XP) 29 Xem chi tiết
3.2.18.2 ----Chứng thực 41 Xem chi tiết
3.2.18.3 ----Tư pháp (XP) 121 Xem chi tiết
3.2.18.4 ----Lĩnh vực chính sách người có công(LTXP) 0 Xem chi tiết
3.2.18.5 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
3.2.18.6 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 – Tiếp nhận tại cấp Xã) 0 Xem chi tiết
3.2.18.7 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ3112 – Tiếp nhận tại CN VPĐ - LT Cấp xã) 0 Xem chi tiết
3.2.19 --Xã Mỹ Thủy
3.2.19.1 ----Hộ tịch (XP) 73 Xem chi tiết
3.2.19.2 ----Chứng thực 0 Xem chi tiết
3.2.19.3 ----Tư pháp (XP) 0 Xem chi tiết
3.2.19.4 ----Lĩnh vực chính sách người có công(LTXP) 1 Xem chi tiết
3.2.19.5 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 18 Xem chi tiết
3.2.19.6 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 – Tiếp nhận tại cấp Xã) 0 Xem chi tiết
3.2.20 --Xã Ngư Thủy
3.2.20.1 ----Hộ tịch (XP) 1 Xem chi tiết
3.2.20.2 ----Lĩnh vực chính sách người có công(LTXP) 0 Xem chi tiết
3.2.20.3 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
3.2.20.4 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
3.2.20.5 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 – Tiếp nhận tại cấp Xã) 0 Xem chi tiết
3.2.21 --Xã Mai Thủy
3.2.21.1 ----Hộ tịch (XP) 1 Xem chi tiết
3.2.21.2 ----Chứng thực 34 Xem chi tiết
3.2.21.3 ----Tư pháp (XP) 0 Xem chi tiết
3.2.21.4 ----Lĩnh vực chính sách người có công(LTXP) 3 Xem chi tiết
3.2.21.5 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 13 Xem chi tiết
3.2.21.6 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
3.2.21.7 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 – Tiếp nhận tại cấp Xã) 0 Xem chi tiết
3.2.22 --Xã Sen Thủy
3.2.22.1 ----Hộ tịch (XP) 42 Xem chi tiết
3.2.22.2 ----Chứng thực 0 Xem chi tiết
3.2.22.3 ----Tư pháp (XP) 1 Xem chi tiết
3.2.22.4 ----Lĩnh vực chính sách người có công(LTXP) 2 Xem chi tiết
3.2.22.5 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 7 Xem chi tiết
3.2.22.6 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 5 Xem chi tiết
3.2.22.7 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 – Tiếp nhận tại cấp Xã) 2 Xem chi tiết
3.2.23 --Xã Thái Thủy
3.2.23.1 ----Hộ tịch (XP) 0 Xem chi tiết
3.2.23.2 ----Nông nghiệp (XP) 0 Xem chi tiết
3.2.23.3 ----Lĩnh vực chính sách người có công(LTXP) 0 Xem chi tiết
3.2.23.4 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
3.2.23.5 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 – Tiếp nhận tại cấp Xã) 0 Xem chi tiết
3.2.24 --Xã Kim Thủy
3.2.24.1 ----Hộ tịch (XP) 0 Xem chi tiết
3.2.24.2 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 2 Xem chi tiết
3.2.24.3 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
3.2.24.4 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 – Tiếp nhận tại cấp Xã) 0 Xem chi tiết
3.2.25 --Xã Trường Thủy
3.2.25.1 ----Hộ tịch (XP) 32 Xem chi tiết
3.2.25.2 ----Chứng thực 4 Xem chi tiết
3.2.25.3 ----Tư pháp (XP) 1 Xem chi tiết
3.2.25.4 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
3.2.25.5 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 23 Xem chi tiết
3.2.25.6 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 – Tiếp nhận tại cấp Xã) 0 Xem chi tiết
3.2.26 --Xã Lâm Thủy
3.2.26.1 ----Hộ tịch (XP) 5 Xem chi tiết
3.2.26.2 ----Chứng thực 1 Xem chi tiết
3.2.26.3 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
4 Huyện Quảng Ninh
4.1 UBND huyện
4.1.1 --Lĩnh vực Bảo trợ xã hội(HT) 1 Xem chi tiết
4.1.2 --Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh (HT) 31 Xem chi tiết
4.1.3 --Lĩnh vực Đăng ký kinh doanh hợp tác xã(HT) 0 Xem chi tiết
4.1.4 --Lĩnh vực Đấu thầu (HT) 40 Xem chi tiết
4.1.5 --Quản lý hoạt động xây dựng (HT) 14 Xem chi tiết
4.1.6 --Quy hoạch Xây dựng(HT) 20 Xem chi tiết
4.1.7 --Lĩnh vực Hành chính - Tư pháp(HT) 18 Xem chi tiết
4.1.8 --Chứng thực 1 Xem chi tiết
4.1.9 --Lĩnh vực đất đai (LTPTNMT) 3 Xem chi tiết
4.1.10 --Quản lý chất lượng công trình xây dựng (HT) 8 Xem chi tiết
4.1.11 --Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước và Kinh doanh khí 6 Xem chi tiết
4.1.12 --Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 - Tiếp nhận tại cấp Huyện) 0 Xem chi tiết
4.1.13 --Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 - Tiếp nhận tại Cấp xã - LT Huyện) 0 Xem chi tiết
4.2 Các xã, phường trực thuộc
4.2.1 --Thị trấn Quán Hàu
4.2.1.1 ----Hộ tịch (XP) 39 Xem chi tiết
4.2.1.2 ----Chứng thực 5 Xem chi tiết
4.2.1.3 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 4 Xem chi tiết
4.2.1.4 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 1 Xem chi tiết
4.2.1.5 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 – Tiếp nhận tại cấp Xã) 4 Xem chi tiết
4.2.1.6 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ3112 – Tiếp nhận tại CN VPĐ - LT Cấp xã) 0 Xem chi tiết
4.2.2 --Xã Trường Sơn
4.2.2.1 ----Hộ tịch (XP) 20 Xem chi tiết
4.2.2.2 ----Lĩnh vực Bảo trợ xã hội(HT) 0 Xem chi tiết
4.2.2.3 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
4.2.3 --Xã Lương Ninh
4.2.3.1 ----Hộ tịch (XP) 8 Xem chi tiết
4.2.3.2 ----Chứng thực 0 Xem chi tiết
4.2.3.3 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
4.2.3.4 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 – Tiếp nhận tại cấp Xã) 0 Xem chi tiết
4.2.4 --Xã Vĩnh Ninh
4.2.4.1 ----Hộ tịch (XP) 18 Xem chi tiết
4.2.4.2 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
4.2.4.3 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 – Tiếp nhận tại cấp Xã) 0 Xem chi tiết
4.2.5 --Xã Võ Ninh
4.2.5.1 ----Hộ tịch (XP) 22 Xem chi tiết
4.2.5.2 ----Chứng thực 0 Xem chi tiết
4.2.5.3 ----Tư pháp (XP) 0 Xem chi tiết
4.2.5.4 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
4.2.5.5 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 – Tiếp nhận tại cấp Xã) 0 Xem chi tiết
4.2.6 --Xã Hải Ninh
4.2.6.1 ----Hộ tịch (XP) 8 Xem chi tiết
4.2.6.2 ----Chứng thực 22 Xem chi tiết
4.2.6.3 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 2 Xem chi tiết
4.2.6.4 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 4 Xem chi tiết
4.2.6.5 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 – Tiếp nhận tại cấp Xã) 0 Xem chi tiết
4.2.7 --Xã Hàm Ninh
4.2.7.1 ----Hộ tịch (XP) 2 Xem chi tiết
4.2.7.2 ----Bảo trợ xã hội (XP) 0 Xem chi tiết
4.2.7.3 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
4.2.7.4 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 3 Xem chi tiết
4.2.7.5 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 – Tiếp nhận tại cấp Xã) 0 Xem chi tiết
4.2.8 --Xã Duy Ninh
4.2.8.1 ----Hộ tịch (XP) 40 Xem chi tiết
4.2.8.2 ----Chứng thực 1 Xem chi tiết
4.2.8.3 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 8 Xem chi tiết
4.2.8.4 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
4.2.9 --Xã Gia Ninh
4.2.9.1 ----Hộ tịch (XP) 0 Xem chi tiết
4.2.9.2 ----Chứng thực 0 Xem chi tiết
4.2.9.3 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 8 Xem chi tiết
4.2.9.4 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 – Tiếp nhận tại cấp Xã) 0 Xem chi tiết
4.2.10 --Xã Trường Xuân
4.2.10.1 ----Hộ tịch (XP) 26 Xem chi tiết
4.2.10.2 ----Lĩnh vực Bảo trợ xã hội(HT) 0 Xem chi tiết
4.2.10.3 ----Chứng thực 2 Xem chi tiết
4.2.10.4 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 28 Xem chi tiết
4.2.10.5 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 5 Xem chi tiết
4.2.10.6 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 – Tiếp nhận tại cấp Xã) 0 Xem chi tiết
4.2.11 --Xã Hiền Ninh
4.2.11.1 ----Hộ tịch (XP) 0 Xem chi tiết
4.2.11.2 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
4.2.11.3 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 1 Xem chi tiết
4.2.12 --Xã Tân Ninh
4.2.12.1 ----Hộ tịch (XP) 110 Xem chi tiết
4.2.12.2 ----Chứng thực 36 Xem chi tiết
4.2.12.3 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 2 Xem chi tiết
4.2.12.4 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
4.2.12.5 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 – Tiếp nhận tại cấp Xã) 20 Xem chi tiết
4.2.13 --Xã Xuân Ninh
4.2.13.1 ----Hộ tịch (XP) 0 Xem chi tiết
4.2.13.2 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 6 Xem chi tiết
4.2.13.3 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
4.2.13.4 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 – Tiếp nhận tại cấp Xã) 0 Xem chi tiết
4.2.14 --Xã An Ninh
4.2.14.1 ----Hộ tịch (XP) 90 Xem chi tiết
4.2.14.2 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
4.2.14.3 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
4.2.15 --Xã Vạn Ninh
4.2.15.1 ----Hộ tịch (XP) 16 Xem chi tiết
4.2.15.2 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 4 Xem chi tiết
4.2.15.3 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
4.2.15.4 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 – Tiếp nhận tại cấp Xã) 1 Xem chi tiết
5 Huyện Bố Trạch
5.1 UBND huyện
5.1.1 --Lĩnh vực chính sách NCC(HT) 1 Xem chi tiết
5.1.2 --Lĩnh vực Bảo trợ xã hội(HT) 1 Xem chi tiết
5.1.3 --Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh (HT) 2 Xem chi tiết
5.1.4 --Quy hoạch Xây dựng(HT) 0 Xem chi tiết
5.1.5 --Lĩnh vực Hành chính - Tư pháp(HT) 63 Xem chi tiết
5.1.6 --Chứng thực 2 Xem chi tiết
5.1.7 --Lĩnh vực Thủy lợi 0 Xem chi tiết
5.1.8 --Lĩnh vực đất đai (LTPTNMT) 103 Xem chi tiết
5.1.9 --Quản lý chất lượng công trình xây dựng (HT) 1 Xem chi tiết
5.1.10 --Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước và Kinh doanh khí 0 Xem chi tiết
5.1.11 --Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 - Tiếp nhận tại cấp Huyện) 0 Xem chi tiết
5.2 Các xã, phường trực thuộc
5.2.1 --Thị trấn Hoàn Lão
5.2.1.1 ----Hộ tịch (XP) 177 Xem chi tiết
5.2.1.2 ----Chứng thực 135 Xem chi tiết
5.2.1.3 ----Tư pháp (XP) 43 Xem chi tiết
5.2.1.4 ----Lĩnh vực chính sách người có công(LTXP) 31 Xem chi tiết
5.2.1.5 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 8 Xem chi tiết
5.2.1.6 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
5.2.1.7 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 – Tiếp nhận tại cấp Xã) 0 Xem chi tiết
5.2.2 --Thị trấn NT Việt Trung
5.2.2.1 ----Hộ tịch (XP) 98 Xem chi tiết
5.2.2.2 ----Chứng thực 210 Xem chi tiết
5.2.2.3 ----Tư pháp (XP) 38 Xem chi tiết
5.2.2.4 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
5.2.2.5 ----Lĩnh vực đất đai (LTPTNMT) 0 Xem chi tiết
5.2.2.6 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông UBND Huyện) 1 Xem chi tiết
5.2.2.7 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ3112 – Tiếp nhận tại CN VPĐ - LT Cấp xã) 2 Xem chi tiết
5.2.3 --Xã Xuân Trạch
5.2.3.1 ----Hộ tịch (XP) 23 Xem chi tiết
5.2.3.2 ----Chứng thực 4 Xem chi tiết
5.2.3.3 ----Tư pháp (XP) 22 Xem chi tiết
5.2.3.4 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 8 Xem chi tiết
5.2.3.5 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông UBND Huyện) 0 Xem chi tiết
5.2.3.6 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 – Tiếp nhận tại cấp Xã) 9 Xem chi tiết
5.2.4 --Xã Mỹ Trạch
5.2.4.1 ----Hộ tịch (XP) 21 Xem chi tiết
5.2.4.2 ----Chứng thực 10 Xem chi tiết
5.2.4.3 ----Tư pháp (XP) 31 Xem chi tiết
5.2.4.4 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
5.2.5 --Xã Hạ Trạch
5.2.5.1 ----Hộ tịch (XP) 49 Xem chi tiết
5.2.5.2 ----Lĩnh vực chính sách người có công(LTXP) 1 Xem chi tiết
5.2.5.3 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 2 Xem chi tiết
5.2.5.4 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 – Tiếp nhận tại cấp Xã) 0 Xem chi tiết
5.2.6 --Xã Bắc Trạch
5.2.6.1 ----Hộ tịch (XP) 36 Xem chi tiết
5.2.6.2 ----Chứng thực 1 Xem chi tiết
5.2.6.3 ----Lĩnh vực chính sách người có công(LTXP) 2 Xem chi tiết
5.2.6.4 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 12 Xem chi tiết
5.2.6.5 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 – Tiếp nhận tại cấp Xã) 0 Xem chi tiết
5.2.7 --Xã Lâm Trạch
5.2.7.1 ----Hộ tịch (XP) 21 Xem chi tiết
5.2.7.2 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 1 Xem chi tiết
5.2.7.3 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 3 Xem chi tiết
5.2.7.4 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 – Tiếp nhận tại cấp Xã) 39 Xem chi tiết
5.2.8 --Xã Thanh Trạch
5.2.8.1 ----Hộ tịch (XP) 93 Xem chi tiết
5.2.8.2 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 35 Xem chi tiết
5.2.8.3 ----Lĩnh vực đất đai (LTPTNMT) 0 Xem chi tiết
5.2.8.4 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 – Tiếp nhận tại cấp Xã) 0 Xem chi tiết
5.2.9 --Xã Liên Trạch
5.2.9.1 ----Hộ tịch (XP) 89 Xem chi tiết
5.2.9.2 ----Chứng thực 17 Xem chi tiết
5.2.9.3 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
5.2.10 --Xã Phúc Trạch
5.2.10.1 ----Hộ tịch (XP) 43 Xem chi tiết
5.2.10.2 ----Chứng thực 6 Xem chi tiết
5.2.10.3 ----Tư pháp (XP) 122 Xem chi tiết
5.2.10.4 ----Lĩnh vực chính sách người có công(LTXP) 0 Xem chi tiết
5.2.10.5 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 1 Xem chi tiết
5.2.10.6 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 10 Xem chi tiết
5.2.10.7 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 – Tiếp nhận tại cấp Xã) 10 Xem chi tiết
5.2.11 --Xã Cự Nẫm
5.2.11.1 ----Hộ tịch (XP) 18 Xem chi tiết
5.2.11.2 ----Chứng thực 31 Xem chi tiết
5.2.11.3 ----Tư pháp (XP) 3 Xem chi tiết
5.2.11.4 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
5.2.11.5 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
5.2.11.6 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 – Tiếp nhận tại cấp Xã) 0 Xem chi tiết
5.2.12 --Xã Hải Phú
5.2.12.1 ----Hộ tịch (XP) 104 Xem chi tiết
5.2.12.2 ----Chứng thực 41 Xem chi tiết
5.2.12.3 ----Tư pháp (XP) 10 Xem chi tiết
5.2.12.4 ----Lĩnh vực chính sách người có công(LTXP) 0 Xem chi tiết
5.2.12.5 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 1 Xem chi tiết
5.2.12.6 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 47 Xem chi tiết
5.2.12.7 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông UBND Huyện) 2 Xem chi tiết
5.2.12.8 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ3112 – Tiếp nhận tại CN VPĐ - LT Cấp xã) 1 Xem chi tiết
5.2.13 --Xã Thượng Trạch
5.2.13.1 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 1 Xem chi tiết
5.2.14 --Xã Sơn Lộc
5.2.14.1 ----Hộ tịch (XP) 21 Xem chi tiết
5.2.14.2 ----Chứng thực 14 Xem chi tiết
5.2.14.3 ----Tư pháp (XP) 8 Xem chi tiết
5.2.14.4 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
5.2.14.5 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 1 Xem chi tiết
5.2.15 --Xã Hưng Trạch
5.2.15.1 ----Hộ tịch (XP) 116 Xem chi tiết
5.2.15.2 ----Chứng thực 73 Xem chi tiết
5.2.15.3 ----Tư pháp (XP) 28 Xem chi tiết
5.2.15.4 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 3 Xem chi tiết
5.2.15.5 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
5.2.15.6 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 – Tiếp nhận tại cấp Xã) 0 Xem chi tiết
5.2.16 --Xã Đồng Trạch
5.2.16.1 ----Hộ tịch (XP) 152 Xem chi tiết
5.2.16.2 ----Chứng thực 44 Xem chi tiết
5.2.16.3 ----Tư pháp (XP) 1 Xem chi tiết
5.2.16.4 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 10 Xem chi tiết
5.2.16.5 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 102 Xem chi tiết
5.2.16.6 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông UBND Huyện) 10 Xem chi tiết
5.2.17 --Xã Đức Trạch
5.2.17.1 ----Hộ tịch (XP) 90 Xem chi tiết
5.2.17.2 ----Chứng thực 16 Xem chi tiết
5.2.17.3 ----Tư pháp (XP) 7 Xem chi tiết
5.2.17.4 ----Lĩnh vực chính sách người có công(LTXP) 0 Xem chi tiết
5.2.17.5 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
5.2.17.6 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 33 Xem chi tiết
5.2.17.7 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông UBND Huyện) 3 Xem chi tiết
5.2.18 --Thị trấn Phong Nha
5.2.18.1 ----Hộ tịch (XP) 87 Xem chi tiết
5.2.18.2 ----Chứng thực 7 Xem chi tiết
5.2.18.3 ----Lĩnh vực chính sách người có công(LTXP) 8 Xem chi tiết
5.2.18.4 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 9 Xem chi tiết
5.2.18.5 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
5.2.18.6 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 – Tiếp nhận tại cấp Xã) 13 Xem chi tiết
5.2.19 --Xã Vạn Trạch
5.2.19.1 ----Hộ tịch (XP) 26 Xem chi tiết
5.2.19.2 ----Chứng thực 146 Xem chi tiết
5.2.19.3 ----Tư pháp (XP) 9 Xem chi tiết
5.2.19.4 ----Lĩnh vực chính sách người có công(LTXP) 1 Xem chi tiết
5.2.19.5 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 7 Xem chi tiết
5.2.19.6 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 58 Xem chi tiết
5.2.19.7 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông UBND Huyện) 13 Xem chi tiết
5.2.19.8 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 – Tiếp nhận tại cấp Xã) 2 Xem chi tiết
5.2.20 --Xã Phú Định
5.2.20.1 ----Hộ tịch (XP) 25 Xem chi tiết
5.2.20.2 ----Chứng thực 26 Xem chi tiết
5.2.20.3 ----Tư pháp (XP) 12 Xem chi tiết
5.2.20.4 ----Lĩnh vực chính sách người có công(LTXP) 1 Xem chi tiết
5.2.20.5 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 11 Xem chi tiết
5.2.20.6 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 6 Xem chi tiết
5.2.20.7 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông UBND Huyện) 2 Xem chi tiết
5.2.21 --Xã Trung Trạch
5.2.21.1 ----Hộ tịch (XP) 22 Xem chi tiết
5.2.21.2 ----Tư pháp (XP) 30 Xem chi tiết
5.2.21.3 ----Lĩnh vực chính sách người có công(LTXP) 16 Xem chi tiết
5.2.21.4 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 11 Xem chi tiết
5.2.21.5 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 22 Xem chi tiết
5.2.22 --Xã Tây Trạch
5.2.22.1 ----Hộ tịch (XP) 39 Xem chi tiết
5.2.22.2 ----Chứng thực 0 Xem chi tiết
5.2.22.3 ----Tư pháp (XP) 8 Xem chi tiết
5.2.22.4 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 6 Xem chi tiết
5.2.22.5 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 7 Xem chi tiết
5.2.22.6 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 – Tiếp nhận tại cấp Xã) 1 Xem chi tiết
5.2.22.7 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ3112 – Tiếp nhận tại CN VPĐ - LT Cấp xã) 1 Xem chi tiết
5.2.23 --Xã Hòa Trạch
5.2.23.1 ----Hộ tịch (XP) 22 Xem chi tiết
5.2.23.2 ----Chứng thực 1 Xem chi tiết
5.2.23.3 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 4 Xem chi tiết
5.2.23.4 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
5.2.23.5 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông UBND Huyện) 5 Xem chi tiết
5.2.23.6 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 – Tiếp nhận tại cấp Xã) 60 Xem chi tiết
5.2.24 --Xã Đại Trạch
5.2.24.1 ----Hộ tịch (XP) 56 Xem chi tiết
5.2.24.2 ----Chứng thực 0 Xem chi tiết
5.2.24.3 ----Lĩnh vực chính sách người có công(LTXP) 9 Xem chi tiết
5.2.24.4 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 14 Xem chi tiết
5.2.25 --Xã Nhân Trạch
5.2.25.1 ----Hộ tịch (XP) 75 Xem chi tiết
5.2.25.2 ----Lĩnh vực Bảo trợ xã hội(HT) 0 Xem chi tiết
5.2.25.3 ----Chứng thực 56 Xem chi tiết
5.2.25.4 ----Tư pháp (XP) 7 Xem chi tiết
5.2.25.5 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
5.2.25.6 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 22 Xem chi tiết
5.2.25.7 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông UBND Huyện) 7 Xem chi tiết
5.2.25.8 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 – Tiếp nhận tại cấp Xã) 4 Xem chi tiết
5.2.26 --Xã Tân Trạch
Không có dữ liệu
5.2.27 --Xã Nam Trạch
5.2.27.1 ----Hộ tịch (XP) 19 Xem chi tiết
5.2.27.2 ----Chứng thực 19 Xem chi tiết
5.2.27.3 ----Tư pháp (XP) 5 Xem chi tiết
5.2.27.4 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 3 Xem chi tiết
5.2.27.5 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 8 Xem chi tiết
5.2.27.6 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông UBND Huyện) 4 Xem chi tiết
5.2.28 --Xã Lý Trạch
5.2.28.1 ----Hộ tịch (XP) 26 Xem chi tiết
5.2.28.2 ----Chứng thực 5 Xem chi tiết
5.2.28.3 ----Lĩnh vực chính sách người có công(LTXP) 0 Xem chi tiết
5.2.28.4 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 1 Xem chi tiết
5.2.28.5 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 5 Xem chi tiết
6 Huyện Quảng Trạch
6.1 UBND huyện
6.1.1 --Lĩnh vực chính sách NCC(HT) 0 Xem chi tiết
6.1.2 --Lĩnh vực Bảo trợ xã hội(HT) 0 Xem chi tiết
6.1.3 --Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh (HT) 10 Xem chi tiết
6.1.4 --Quy hoạch Xây dựng(HT) 2 Xem chi tiết
6.1.5 --Lĩnh vực Hành chính - Tư pháp(HT) 7 Xem chi tiết
6.1.6 --Chứng thực 0 Xem chi tiết
6.1.7 --Lĩnh vực đất đai (LTPTNMT) 0 Xem chi tiết
6.1.8 --Quản lý chất lượng công trình xây dựng (HT) 1 Xem chi tiết
6.1.9 --Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước và Kinh doanh khí 1 Xem chi tiết
6.1.10 --Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 - Tiếp nhận tại cấp Huyện) 0 Xem chi tiết
6.1.11 --Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 - Tiếp nhận tại Cấp xã - LT Huyện) 0 Xem chi tiết
6.2 Các xã, phường trực thuộc
6.2.1 --Xã Quảng Hợp
6.2.1.1 ----Hộ tịch (XP) 73 Xem chi tiết
6.2.1.2 ----Chứng thực 9 Xem chi tiết
6.2.1.3 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
6.2.1.4 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
6.2.1.5 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 – Tiếp nhận tại cấp Xã) 0 Xem chi tiết
6.2.2 --Xã Quảng Đông
6.2.2.1 ----Hộ tịch (XP) 17 Xem chi tiết
6.2.2.2 ----Chứng thực 0 Xem chi tiết
6.2.2.3 ----Lĩnh vực chính sách người có công(LTXP) 0 Xem chi tiết
6.2.3 --Xã Quảng Kim
6.2.3.1 ----Hộ tịch (XP) 15 Xem chi tiết
6.2.3.2 ----Chứng thực 27 Xem chi tiết
6.2.3.3 ----Tư pháp (XP) 0 Xem chi tiết
6.2.3.4 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 5 Xem chi tiết
6.2.3.5 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
6.2.3.6 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 – Tiếp nhận tại cấp Xã) 0 Xem chi tiết
6.2.4 --Xã Quảng Phú
6.2.4.1 ----Hộ tịch (XP) 69 Xem chi tiết
6.2.4.2 ----Chứng thực 0 Xem chi tiết
6.2.4.3 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
6.2.4.4 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 – Tiếp nhận tại cấp Xã) 0 Xem chi tiết
6.2.5 --Xã Quảng Châu
6.2.5.1 ----Hộ tịch (XP) 0 Xem chi tiết
6.2.5.2 ----Chứng thực 0 Xem chi tiết
6.2.5.3 ----Lĩnh vực chính sách người có công(LTXP) 0 Xem chi tiết
6.2.5.4 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
6.2.5.5 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
6.2.5.6 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 – Tiếp nhận tại cấp Xã) 0 Xem chi tiết
6.2.5.7 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ3112 – Tiếp nhận tại CN VPĐ - LT Cấp xã) 0 Xem chi tiết
6.2.6 --Xã Quảng Tùng
6.2.6.1 ----Hộ tịch (XP) 13 Xem chi tiết
6.2.6.2 ----Chứng thực 0 Xem chi tiết
6.2.6.3 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
6.2.6.4 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
6.2.7 --Xã Cảnh Dương
6.2.7.1 ----Hộ tịch (XP) 85 Xem chi tiết
6.2.7.2 ----Chứng thực 0 Xem chi tiết
6.2.8 --Xã Quảng Hưng
6.2.8.1 ----Hộ tịch (XP) 7 Xem chi tiết
6.2.8.2 ----Chứng thực 0 Xem chi tiết
6.2.8.3 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 11 Xem chi tiết
6.2.8.4 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
6.2.9 --Xã Quảng Xuân
6.2.9.1 ----Hộ tịch (XP) 15 Xem chi tiết
6.2.9.2 ----Chứng thực 0 Xem chi tiết
6.2.9.3 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
6.2.9.4 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
6.2.9.5 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ3112 – Tiếp nhận tại CN VPĐ - LT Cấp xã) 0 Xem chi tiết
6.2.10 --Xã Quảng Thanh
6.2.10.1 ----Hộ tịch (XP) 30 Xem chi tiết
6.2.10.2 ----Chứng thực 45 Xem chi tiết
6.2.10.3 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 1 Xem chi tiết
6.2.11 --Xã Quảng Phương
6.2.11.1 ----Hộ tịch (XP) 33 Xem chi tiết
6.2.11.2 ----Chứng thực 12 Xem chi tiết
6.2.12 --Xã Quảng Lưu
6.2.12.1 ----Hộ tịch (XP) 140 Xem chi tiết
6.2.12.2 ----Chứng thực 43 Xem chi tiết
6.2.12.3 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 6 Xem chi tiết
6.2.13 --Xã Quảng Tiến
6.2.13.1 ----Hộ tịch (XP) 25 Xem chi tiết
6.2.13.2 ----Chứng thực 0 Xem chi tiết
6.2.13.3 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 – Tiếp nhận tại cấp Xã) 0 Xem chi tiết
6.2.14 --Xã Quảng Thạch
6.2.14.1 ----Hộ tịch (XP) 0 Xem chi tiết
6.2.14.2 ----Chứng thực 0 Xem chi tiết
6.2.14.3 ----Lĩnh vực chính sách người có công(LTXP) 0 Xem chi tiết
6.2.14.4 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 14 Xem chi tiết
6.2.15 --Xã Liên Trường
6.2.15.1 ----Hộ tịch (XP) 63 Xem chi tiết
6.2.15.2 ----Chứng thực 3 Xem chi tiết
6.2.15.3 ----Tư pháp (XP) 44 Xem chi tiết
6.2.15.4 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
6.2.16 --Xã Phù Hoá
6.2.16.1 ----Hộ tịch (XP) 75 Xem chi tiết
6.2.16.2 ----Chứng thực 0 Xem chi tiết
6.2.16.3 ----Tư pháp (XP) 4 Xem chi tiết
6.2.17 --Xã Cảnh Hoá
6.2.17.1 ----Hộ tịch (XP) 63 Xem chi tiết
6.2.17.2 ----Chứng thực 9 Xem chi tiết
6.2.17.3 ----Tư pháp (XP) 2 Xem chi tiết
6.2.17.4 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
7 Huyện Tuyên Hóa
7.1 UBND huyện
7.1.1 --Lĩnh vực Bảo trợ xã hội(HT) 10 Xem chi tiết
7.1.2 --Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh (HT) 1 Xem chi tiết
7.1.3 --Lĩnh vực Đăng ký kinh doanh hợp tác xã(HT) 0 Xem chi tiết
7.1.4 --Lĩnh vực Đấu thầu (HT) 2 Xem chi tiết
7.1.5 --Quản lý hoạt động xây dựng (HT) 0 Xem chi tiết
7.1.6 --Quy hoạch Xây dựng(HT) 1 Xem chi tiết
7.1.7 --Lĩnh vực Hành chính - Tư pháp(HT) 1 Xem chi tiết
7.1.8 --Chứng thực 54 Xem chi tiết
7.1.9 --Nội vụ(HT) 1 Xem chi tiết
7.1.10 --Lĩnh vực đất đai (LTPTNMT) 0 Xem chi tiết
7.1.11 --Lĩnh vực Quản lý Công sản (HT) 0 Xem chi tiết
7.1.12 --Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước và Kinh doanh khí 0 Xem chi tiết
7.1.13 --Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 - Tiếp nhận tại cấp Huyện) 0 Xem chi tiết
7.1.14 --Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 - Tiếp nhận tại Cấp xã - LT Huyện) 0 Xem chi tiết
7.2 Các xã, phường trực thuộc
7.2.1 --Thị trấn Đồng Lê
7.2.1.1 ----Hộ tịch (XP) 18 Xem chi tiết
7.2.1.2 ----Chứng thực 120 Xem chi tiết
7.2.1.3 ----Tư pháp (XP) 13 Xem chi tiết
7.2.1.4 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 7 Xem chi tiết
7.2.1.5 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 – Tiếp nhận tại cấp Xã) 1 Xem chi tiết
7.2.1.6 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ3112 – Tiếp nhận tại CN VPĐ - LT Cấp xã) 0 Xem chi tiết
7.2.2 --Xã Hương Hóa
7.2.2.1 ----Hộ tịch (XP) 13 Xem chi tiết
7.2.2.2 ----Chứng thực 1 Xem chi tiết
7.2.2.3 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 3 Xem chi tiết
7.2.2.4 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
7.2.2.5 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 – Tiếp nhận tại cấp Xã) 6 Xem chi tiết
7.2.2.6 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ3112 – Tiếp nhận tại CN VPĐ - LT Cấp xã) 0 Xem chi tiết
7.2.3 --Xã Kim Hóa
7.2.3.1 ----Hộ tịch (XP) 30 Xem chi tiết
7.2.3.2 ----Chứng thực 0 Xem chi tiết
7.2.3.3 ----Tư pháp (XP) 17 Xem chi tiết
7.2.3.4 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 8 Xem chi tiết
7.2.3.5 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
7.2.3.6 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 – Tiếp nhận tại cấp Xã) 3 Xem chi tiết
7.2.3.7 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ3112 – Tiếp nhận tại CN VPĐ - LT Cấp xã) 0 Xem chi tiết
7.2.4 --Xã Thanh Hóa
7.2.4.1 ----Hộ tịch (XP) 39 Xem chi tiết
7.2.4.2 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 10 Xem chi tiết
7.2.4.3 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
7.2.4.4 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 – Tiếp nhận tại cấp Xã) 0 Xem chi tiết
7.2.5 --Xã Thanh Thạch
7.2.5.1 ----Hộ tịch (XP) 30 Xem chi tiết
7.2.5.2 ----Tư pháp (XP) 2 Xem chi tiết
7.2.5.3 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
7.2.5.4 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 2 Xem chi tiết
7.2.5.5 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 – Tiếp nhận tại cấp Xã) 0 Xem chi tiết
7.2.5.6 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ3112 – Tiếp nhận tại CN VPĐ - LT Cấp xã) 1 Xem chi tiết
7.2.6 --Xã Thuận Hóa
7.2.6.1 ----Hộ tịch (XP) 1 Xem chi tiết
7.2.6.2 ----Chứng thực 2 Xem chi tiết
7.2.6.3 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
7.2.6.4 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 – Tiếp nhận tại cấp Xã) 0 Xem chi tiết
7.2.7 --Xã Lâm Hóa
7.2.7.1 ----Hộ tịch (XP) 12 Xem chi tiết
7.2.7.2 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 5 Xem chi tiết
7.2.8 --Xã Lê Hóa
7.2.8.1 ----Hộ tịch (XP) 16 Xem chi tiết
7.2.8.2 ----Chứng thực 5 Xem chi tiết
7.2.8.3 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 1 Xem chi tiết
7.2.8.4 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
7.2.8.5 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 – Tiếp nhận tại cấp Xã) 0 Xem chi tiết
7.2.8.6 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ3112 – Tiếp nhận tại CN VPĐ - LT Cấp xã) 0 Xem chi tiết
7.2.9 --Xã Sơn Hóa
7.2.9.1 ----Hộ tịch (XP) 8 Xem chi tiết
7.2.9.2 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
7.2.9.3 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
7.2.9.4 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 – Tiếp nhận tại cấp Xã) 0 Xem chi tiết
7.2.9.5 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ3112 – Tiếp nhận tại CN VPĐ - LT Cấp xã) 0 Xem chi tiết
7.2.10 --Xã Đồng Hóa
7.2.10.1 ----Hộ tịch (XP) 50 Xem chi tiết
7.2.11 --Xã Ngư Hóa
7.2.11.1 ----Hộ tịch (XP) 6 Xem chi tiết
7.2.11.2 ----Chứng thực 18 Xem chi tiết
7.2.12 --Xã Thạch Hóa
7.2.12.1 ----Hộ tịch (XP) 47 Xem chi tiết
7.2.12.2 ----Chứng thực 1 Xem chi tiết
7.2.12.3 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
7.2.12.4 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
7.2.12.5 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 – Tiếp nhận tại cấp Xã) 0 Xem chi tiết
7.2.13 --Xã Đức Hóa
7.2.13.1 ----Hộ tịch (XP) 55 Xem chi tiết
7.2.13.2 ----Chứng thực 13 Xem chi tiết
7.2.13.3 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 29 Xem chi tiết
7.2.13.4 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 2 Xem chi tiết
7.2.13.5 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 – Tiếp nhận tại cấp Xã) 12 Xem chi tiết
7.2.13.6 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ3112 – Tiếp nhận tại CN VPĐ - LT Cấp xã) 0 Xem chi tiết
7.2.14 --Xã Phong Hóa
7.2.14.1 ----Hộ tịch (XP) 17 Xem chi tiết
7.2.14.2 ----Lĩnh vực Đất đai (XP) 36 Xem chi tiết
7.2.14.3 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
7.2.14.4 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 24 Xem chi tiết
7.2.14.5 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 – Tiếp nhận tại cấp Xã) 3 Xem chi tiết
7.2.14.6 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ3112 – Tiếp nhận tại CN VPĐ - LT Cấp xã) 1 Xem chi tiết
7.2.15 --Xã Mai Hóa
7.2.15.1 ----Hộ tịch (XP) 82 Xem chi tiết
7.2.15.2 ----Chứng thực 17 Xem chi tiết
7.2.15.3 ----Tư pháp (XP) 10 Xem chi tiết
7.2.15.4 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
7.2.15.5 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 1 Xem chi tiết
7.2.15.6 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 – Tiếp nhận tại cấp Xã) 0 Xem chi tiết
7.2.16 --Xã Tiến Hóa
7.2.16.1 ----Hộ tịch (XP) 153 Xem chi tiết
7.2.16.2 ----Chứng thực 36 Xem chi tiết
7.2.16.3 ----Tư pháp (XP) 1 Xem chi tiết
7.2.16.4 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
7.2.16.5 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
7.2.16.6 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 – Tiếp nhận tại cấp Xã) 0 Xem chi tiết
7.2.16.7 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ3112 – Tiếp nhận tại CN VPĐ - LT Cấp xã) 0 Xem chi tiết
7.2.17 --Xã Châu Hóa
7.2.17.1 ----Hộ tịch (XP) 56 Xem chi tiết
7.2.17.2 ----Chứng thực 10 Xem chi tiết
7.2.17.3 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 24 Xem chi tiết
7.2.17.4 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
7.2.17.5 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 – Tiếp nhận tại cấp Xã) 7 Xem chi tiết
7.2.18 --Xã Cao Quảng
7.2.18.1 ----Hộ tịch (XP) 24 Xem chi tiết
7.2.18.2 ----Tư pháp (XP) 0 Xem chi tiết
7.2.18.3 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 30 Xem chi tiết
7.2.18.4 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
7.2.18.5 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 – Tiếp nhận tại cấp Xã) 0 Xem chi tiết
7.2.19 --Xã Văn Hóa
7.2.19.1 ----Hộ tịch (XP) 56 Xem chi tiết
7.2.19.2 ----Chứng thực 1 Xem chi tiết
7.2.19.3 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 4 Xem chi tiết
7.2.19.4 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 14 Xem chi tiết
7.2.19.5 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 – Tiếp nhận tại cấp Xã) 16 Xem chi tiết
8 Huyện Minh Hóa
8.1 UBND huyện
8.1.1 --Lĩnh vực chính sách NCC(HT) 0 Xem chi tiết
8.1.2 --Lĩnh vực Bảo trợ xã hội(HT) 0 Xem chi tiết
8.1.3 --Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh (HT) 0 Xem chi tiết
8.1.4 --Lĩnh vực Đăng ký kinh doanh hợp tác xã(HT) 0 Xem chi tiết
8.1.5 --Quản lý hoạt động xây dựng (HT) 0 Xem chi tiết
8.1.6 --Quy hoạch Xây dựng(HT) 0 Xem chi tiết
8.1.7 --Lĩnh vực Hành chính - Tư pháp(HT) 5 Xem chi tiết
8.1.8 --Chứng thực 6 Xem chi tiết
8.1.9 --Nông nghiệp &PTNT (HT) 0 Xem chi tiết
8.1.10 --Nội vụ(HT) 5 Xem chi tiết
8.1.11 --Lĩnh vực đất đai (LTPTNMT) 0 Xem chi tiết
8.1.12 --Quản lý chất lượng công trình xây dựng (HT) 0 Xem chi tiết
8.1.13 --Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước và Kinh doanh khí 0 Xem chi tiết
8.1.14 --Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 - Tiếp nhận tại cấp Huyện) 0 Xem chi tiết
8.1.15 --Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 - Tiếp nhận tại Cấp xã - LT Huyện) 0 Xem chi tiết
8.2 Các xã, phường trực thuộc
8.2.1 --Thị trấn Quy Đạt
8.2.1.1 ----Hộ tịch (XP) 72 Xem chi tiết
8.2.1.2 ----Chứng thực 53 Xem chi tiết
8.2.1.3 ----Lĩnh vực chính sách người có công(LTXP) 0 Xem chi tiết
8.2.1.4 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
8.2.1.5 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
8.2.1.6 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ3112 – Tiếp nhận tại CN VPĐ - LT Cấp xã) 0 Xem chi tiết
8.2.2 --Xã Dân Hóa
8.2.2.1 ----Hộ tịch (XP) 37 Xem chi tiết
8.2.2.2 ----Chứng thực 9 Xem chi tiết
8.2.2.3 ----Lĩnh vực chính sách người có công(LTXP) 0 Xem chi tiết
8.2.2.4 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
8.2.3 --Xã Trọng Hóa
8.2.3.1 ----Hộ tịch (XP) 4 Xem chi tiết
8.2.3.2 ----Chứng thực 0 Xem chi tiết
8.2.4 --Xã Hóa Phúc
8.2.4.1 ----Hộ tịch (XP) 2 Xem chi tiết
8.2.4.2 ----Chứng thực 2 Xem chi tiết
8.2.5 --Xã Hồng Hóa
8.2.5.1 ----Hộ tịch (XP) 69 Xem chi tiết
8.2.5.2 ----Chứng thực 0 Xem chi tiết
8.2.5.3 ----Tư pháp (XP) 0 Xem chi tiết
8.2.5.4 ----Lĩnh vực chính sách người có công(LTXP) 0 Xem chi tiết
8.2.6 --Xã Hóa Thanh
8.2.6.1 ----Hộ tịch (XP) 11 Xem chi tiết
8.2.6.2 ----Chứng thực 0 Xem chi tiết
8.2.7 --Xã Hóa Tiến
8.2.7.1 ----Hộ tịch (XP) 24 Xem chi tiết
8.2.7.2 ----Chứng thực 7 Xem chi tiết
8.2.7.3 ----Lĩnh vực chính sách người có công(LTXP) 0 Xem chi tiết
8.2.8 --Xã Hóa Hợp
8.2.8.1 ----Hộ tịch (XP) 49 Xem chi tiết
8.2.8.2 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
8.2.8.3 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ3112 – Tiếp nhận tại CN VPĐ - LT Cấp xã) 0 Xem chi tiết
8.2.9 --Xã Xuân Hóa
8.2.9.1 ----Hộ tịch (XP) 0 Xem chi tiết
8.2.9.2 ----Chứng thực 0 Xem chi tiết
8.2.9.3 ----Lĩnh vực chính sách người có công(LTXP) 0 Xem chi tiết
8.2.9.4 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
8.2.10 --Xã Yên Hóa
8.2.10.1 ----Hộ tịch (XP) 36 Xem chi tiết
8.2.10.2 ----Chứng thực 3 Xem chi tiết
8.2.10.3 ----Lĩnh vực chính sách người có công(LTXP) 0 Xem chi tiết
8.2.10.4 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
8.2.10.5 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
8.2.10.6 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ3112 – Tiếp nhận tại CN VPĐ - LT Cấp xã) 0 Xem chi tiết
8.2.11 --Xã Minh Hóa
8.2.11.1 ----Hộ tịch (XP) 31 Xem chi tiết
8.2.11.2 ----Chứng thực 2 Xem chi tiết
8.2.11.3 ----Tư pháp (XP) 1 Xem chi tiết
8.2.11.4 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 1 Xem chi tiết
8.2.12 --Xã Tân Hóa
8.2.12.1 ----Hộ tịch (XP) 22 Xem chi tiết
8.2.12.2 ----Lĩnh vực chính sách người có công(LTXP) 0 Xem chi tiết
8.2.12.3 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 8 Xem chi tiết
8.2.12.4 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
8.2.13 --Xã Hóa Sơn
8.2.13.1 ----Hộ tịch (XP) 19 Xem chi tiết
8.2.13.2 ----Lĩnh vực Người có công (XP) 0 Xem chi tiết
8.2.13.3 ----Bảo trợ xã hội (XP) 0 Xem chi tiết
8.2.13.4 ----Chứng thực 8 Xem chi tiết
8.2.13.5 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
8.2.13.6 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
8.2.14 --Xã Trung Hóa
8.2.14.1 ----Hộ tịch (XP) 17 Xem chi tiết
8.2.14.2 ----Chứng thực 0 Xem chi tiết
8.2.15 --Xã Thượng Hóa
8.2.15.1 ----Hộ tịch (XP) 17 Xem chi tiết
8.2.15.2 ----Chứng thực 2 Xem chi tiết