Thông báo:
Cổng dịch vụ công tỉnh Quảng Bình cho phép tra cứu thông tin giải quyết hồ sơ qua Ứng dụng Zalo từ ngày 01/3/2019. Trân trọng thông báo!
Thứ 2, ngày 28 tháng 05 năm 2018

Đánh giá Chung

Kết quả đánh giá việc giải quyết theo từng Thủ tục Hành chính
STT Cơ quan thực hiện Tổng số phiếu khảo sát đã trả lời câu hỏi
I CƠ QUAN CHUYÊN MÔN THUỘC UBND TỈNH
1 Văn phòng UBND tỉnh
1.1 --Thủ tục đặc thù - Văn phòng UBND tỉnh 10 Xem chi tiết
1.2 --Lĩnh vực Quy hoạch, kiến trúc (Sở xây dựng) 0 Xem chi tiết
1.3 --Lĩnh vực Quản lý Công nghiệp (Sở công thương) 0 Xem chi tiết
1.4 --Lĩnh vực Ngoại giao (Sở ngoại vụ) 0 Xem chi tiết
1.5 --Lĩnh vực đầu tư, lựa chọn nhà thầu (Sở KHĐT) 0 Xem chi tiết
1.6 --Lĩnh vực quản lý giá, công sản (Sở tài chính) 0 Xem chi tiết
1.7 --Lĩnh vực đầu tư bằng nguồn viện trợ phi chính phủ nước ngoài ( Sở KHĐT) 0 Xem chi tiết
1.8 --Lĩnh vực đầu tư trong nước(Sở KHĐT) 0 Xem chi tiết
1.9 --Lĩnh vực đầu tư công(Sở KHĐT) 0 Xem chi tiết
1.10 --Lĩnh vực Đất đai (STNMT) 1 Xem chi tiết
1.11 --Lĩnh vực lao động việc làm (Sở LĐTBXH) 0 Xem chi tiết
1.12 --Lĩnh vực khoáng sản (STNMT) 1 Xem chi tiết
1.13 --Lĩnh vực Tài nguyên nước (STNMT) 0 Xem chi tiết
1.14 --Lĩnh vực Xây dựng (Sở Xây dựng) 0 Xem chi tiết
1.15 --Lĩnh vực Thủy lợi (Sở NNPTNT) 0 Xem chi tiết
1.16 --Lĩnh vực Hội, Quỹ (Sở Nội vụ) 0 Xem chi tiết
1.17 --Lĩnh vực Đê điều (SNNPTNT) 0 Xem chi tiết
2 Sở Nội vụ
2.1 --Lĩnh vực thi đua khen thưởng 23 Xem chi tiết
2.2 --Lĩnh vực văn thư - lưu trữ 20 Xem chi tiết
2.3 --Lĩnh vực Hội, Quỹ 1 Xem chi tiết
3 Sở Tư pháp
3.1 --Lĩnh vực Công chứng (Phòng Bổ trợ tư pháp) 0 Xem chi tiết
3.2 --Lĩnh vực Lý lịch tư pháp 152 Xem chi tiết
3.3 --Lĩnh vực Đấu giá tài sản 0 Xem chi tiết
3.4 --Lĩnh vực Hộ tịch 0 Xem chi tiết
3.5 --Lĩnh vực Luật sư 0 Xem chi tiết
4 Sở Kế hoạch và Đầu tư
4.1 --Đầu tư trong nước 2 Xem chi tiết
4.2 --Đầu tư bằng nguồn vốn viện trợ phi chính phủ nước ngoài 0 Xem chi tiết
4.3 --Lĩnh vực đầu tư, lựa chọn nhà thầu 1 Xem chi tiết
4.4 --Lĩnh vực Đầu tư công 0 Xem chi tiết
4.5 --LĨNH VỰC HỖ TRỢ VỐN PHÁT TRIỂN CHÍNH THỨC (ODA), VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI 0 Xem chi tiết
5 Sở Tài chính
5.1 --Quản lý công sản 0 Xem chi tiết
5.2 --Đất đai liên thông STNMT 0 Xem chi tiết
6 Sở Công thương
6.1 --Lĩnh vực quản lý Công nghiệp 2 Xem chi tiết
6.2 --Lĩnh vực quản lý năng lượng 2 Xem chi tiết
6.3 --Lĩnh vực quản lý Thương mại 6 Xem chi tiết
6.4 --Lĩnh vực Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ 9 Xem chi tiết
6.5 --Lĩnh vực Xúc tiến thương mại 3 Xem chi tiết
6.6 --Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước 4 Xem chi tiết
6.7 --Lĩnh vực An toàn Thực phẩm 2 Xem chi tiết
7 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
7.1 --Quản lý xây dựng và chất lượng công trình 12 Xem chi tiết
7.2 --Thủy lợi 7 Xem chi tiết
7.3 --Lĩnh vực Thủy sản 0 Xem chi tiết
7.4 --Chăn nuôi và thú y 25 Xem chi tiết
7.5 --Lâm Nghiệp 0 Xem chi tiết
7.6 --Lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật 0 Xem chi tiết
7.7 --Lĩnh vực Đê điều 1 Xem chi tiết
8 Sở Giao thông Vận tải
8.1 --Lĩnh vực Kết cấu hạ tầng giao thông 0 Xem chi tiết
8.2 --Quản lý xây dựng và chất lượng công trình 0 Xem chi tiết
8.3 --Lĩnh vực Quản lý phương tiện 0 Xem chi tiết
9 Sở Xây dựng
9.1 --Lĩnh vực Quy hoạch, kiến trúc 2 Xem chi tiết
9.2 --Lĩnh vực Hoạt động Xây dựng 51 Xem chi tiết
9.3 --Lĩnh vực Giám định tư pháp xây dựng 0 Xem chi tiết
9.4 --Lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng 4 Xem chi tiết
9.5 --Lĩnh vực Vật liệu xây dựng 1 Xem chi tiết
9.6 --Lĩnh vực Nhà ở 1 Xem chi tiết
9.7 --Lĩnh vực Kinh doanh bất động sản 16 Xem chi tiết
9.8 --Đất đai liên thông với STNMT 0 Xem chi tiết
9.9 --Lĩnh vực Hoạt động xây dựng (Hội đồng) 0 Xem chi tiết
10 Sở Tài nguyên và Môi trường
10.1 --Lĩnh vực Đăng ký giao dịch đảm bảo 8 Xem chi tiết
10.2 --Lĩnh vực Khoáng sản 8 Xem chi tiết
10.3 --Lĩnh vực Tài nguyên nước 5 Xem chi tiết
10.4 --Lĩnh vực Môi trường 2 Xem chi tiết
10.5 --Lĩnh vực Đất đai 26 Xem chi tiết
10.6 --Lĩnh vực Đất đai (HT) 93 Xem chi tiết
10.7 --Lĩnh vực Đăng ký giao dịch đảm bảo (HT) 0 Xem chi tiết
10.8 --Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 - CNVPĐ - Tiếp nhận tại Cấp xã) 0 Xem chi tiết
10.9 --Lĩnh vực Đất đai (QĐ3112- Tiếp nhận tại CN VPĐ) 0 Xem chi tiết
10.10 --Lĩnh vực Đất đai (QĐ 2972) 0 Xem chi tiết
11 Sở Thông tin và Truyền thông
11.1 --Lĩnh vực Xuất bản, In, Phát hành 3 Xem chi tiết
11.2 --Lĩnh vực Phát thanh Truyền hình, Thông tin điện tử 1 Xem chi tiết
12 Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
12.1 --Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp 1 Xem chi tiết
12.2 --Lĩnh vực Chính sách người có công 82 Xem chi tiết
12.3 --Lĩnh vực Phòng chống tệ nạn xã hội 0 Xem chi tiết
12.4 --Lĩnh vực Bảo trợ xã hội 8 Xem chi tiết
12.5 --Lĩnh vực Lao động, tiền lương, việc làm 34 Xem chi tiết
12.6 --Lĩnh vực An toàn Lao động 5 Xem chi tiết
13 Sở Văn hóa, Thể thao
13.1 --Lĩnh vực Văn hóa cơ sở 18 Xem chi tiết
13.2 --Nghệ thuật biểu diễn 0 Xem chi tiết
14 Sở Khoa học và Công nghệ
14.1 --Lĩnh vực An toàn bức xạ, hạt nhân 8 Xem chi tiết
14.2 --Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ 3 Xem chi tiết
15 Sở Giáo dục và Đào tạo
15.1 --Lĩnh vực Hệ thống văn bằng, chứng chỉ 1 Xem chi tiết
15.2 --Lĩnh vực Giáo dục và đào tạo 0 Xem chi tiết
16 Sở Y tế
16.1 --An toàn vệ sinh thực phẩm 15 Xem chi tiết
16.2 --Lĩnh vực Dược, mỹ phẩm 17 Xem chi tiết
16.3 --Lĩnh vực Giám định y khoa, pháp y 5 Xem chi tiết
16.4 --Lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh 6 Xem chi tiết
16.5 --Lĩnh vực Y tế dự phòng 0 Xem chi tiết
17 Sở Ngoại vụ
17.1 --Lĩnh vực ngoại giao 3 Xem chi tiết
17.2 --Lĩnh vực Hội nghị, hội thảo Quốc tế và Báo chí 1 Xem chi tiết
18 Thanh tra tỉnh
Không có dữ liệu
19 Ban Dân tộc
Không có dữ liệu
20 Ban Quản lý Khu Kinh tế
20.1 --Đầu tư 4 Xem chi tiết
20.2 --Lĩnh vực Quy hoạch và Hoạt động xây dựng 1 Xem chi tiết
20.3 --Đất đai liên thông với STNMT 0 Xem chi tiết
21 Sở Du Lịch
21.1 --Lĩnh vực Kinh doanh Dịch vụ Lữ hành 3 Xem chi tiết
21.2 --Lĩnh vực Hướng dẫn Du lịch 10 Xem chi tiết
II HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ
1 Thành phố Đồng Hới
1.1 UBND thành phố
1.1.1 --Lĩnh vực chính sách NCC(HT) 5 Xem chi tiết
1.1.2 --Lĩnh vực Bảo trợ xã hội(HT) 5 Xem chi tiết
1.1.3 --Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh (HT) 238 Xem chi tiết
1.1.4 --Lĩnh vực Đấu thầu (HT) 0 Xem chi tiết
1.1.5 --Lĩnh vực Đất đai(HT) 4 Xem chi tiết
1.1.6 --Lĩnh vực Môi trường(HT) 1 Xem chi tiết
1.1.7 --Lĩnh vực Hạ tầng kỹ thuật đô thị (HT) 0 Xem chi tiết
1.1.8 --Quy hoạch Xây dựng(HT) 161 Xem chi tiết
1.1.9 --Lĩnh vực Hành chính - Tư pháp(HT) 33 Xem chi tiết
1.1.10 --Chứng thực 133 Xem chi tiết
1.1.11 --Viễn thông, Internet(QH) 0 Xem chi tiết
1.1.12 --Lĩnh vực Giáo dục - Đào tạo (HT) 0 Xem chi tiết
1.1.13 --Nội vụ(HT) 0 Xem chi tiết
1.1.14 --Lĩnh vực đất đai (LTPTNMT) 161 Xem chi tiết
1.1.15 --An toàn VS thực phẩm (HT) 0 Xem chi tiết
1.2 Các xã, phường trực thuộc
1.2.1 --Phường Hải Thành
1.2.1.1 ----Hộ tịch (XP) 23 Xem chi tiết
1.2.1.2 ----Lĩnh vực Người có công (XP) 2 Xem chi tiết
1.2.1.3 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 5 Xem chi tiết
1.2.2 --Phường Đồng Phú
1.2.2.1 ----Hộ tịch (XP) 20 Xem chi tiết
1.2.2.2 ----Tư pháp (XP) 1 Xem chi tiết
1.2.2.3 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 5 Xem chi tiết
1.2.3 --Phường Bắc Lý
1.2.3.1 ----Hộ tịch (XP) 3 Xem chi tiết
1.2.3.2 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
1.2.4 --Phường Nam Lý
1.2.4.1 ----Hộ tịch (XP) 0 Xem chi tiết
1.2.4.2 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
1.2.4.3 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ3112 – Tiếp nhận tại CN VPĐ) 0 Xem chi tiết
1.2.5 --Phường Đồng Hải
1.2.5.1 ----Hộ tịch (XP) 0 Xem chi tiết
1.2.5.2 ----Tư pháp (XP) 1 Xem chi tiết
1.2.6 --Phường Đồng Sơn
1.2.6.1 ----Hộ tịch (XP) 26 Xem chi tiết
1.2.6.2 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 6 Xem chi tiết
1.2.7 --Phường Phú Hải
1.2.7.1 ----Hộ tịch (XP) 17 Xem chi tiết
1.2.7.2 ----Lĩnh vực Đất đai (XP) 1 Xem chi tiết
1.2.7.3 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 2 Xem chi tiết
1.2.7.4 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 9 Xem chi tiết
1.2.8 --Phường Bắc Nghĩa
1.2.8.1 ----Hộ tịch (XP) 67 Xem chi tiết
1.2.8.2 ----Bảo trợ xã hội (XP) 0 Xem chi tiết
1.2.8.3 ----Tư pháp (XP) 13 Xem chi tiết
1.2.8.4 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 8 Xem chi tiết
1.2.8.5 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
1.2.9 --Phường Đức Ninh Đông
1.2.9.1 ----Hộ tịch (XP) 0 Xem chi tiết
1.2.9.2 ----Bảo trợ xã hội (XP) 0 Xem chi tiết
1.2.9.3 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 2 Xem chi tiết
1.2.10 --Xã Quang Phú
1.2.10.1 ----Hộ tịch (XP) 23 Xem chi tiết
1.2.10.2 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 14 Xem chi tiết
1.2.11 --Xã Lộc Ninh
1.2.11.1 ----Hộ tịch (XP) 37 Xem chi tiết
1.2.11.2 ----Lĩnh vực Người có công (XP) 2 Xem chi tiết
1.2.11.3 ----Tư pháp (XP) 20 Xem chi tiết
1.2.11.4 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 1 Xem chi tiết
1.2.11.5 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
1.2.12 --Xã Bảo Ninh
1.2.12.1 ----Hộ tịch (XP) 0 Xem chi tiết
1.2.12.2 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 3 Xem chi tiết
1.2.12.3 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
1.2.13 --Xã Nghĩa Ninh
1.2.13.1 ----Hộ tịch (XP) 52 Xem chi tiết
1.2.13.2 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 10 Xem chi tiết
1.2.13.3 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 6 Xem chi tiết
1.2.14 --Xã Thuận Đức
1.2.14.1 ----Hộ tịch (XP) 23 Xem chi tiết
1.2.14.2 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 2 Xem chi tiết
1.2.15 --Xã Đức Ninh
1.2.15.1 ----Hộ tịch (XP) 38 Xem chi tiết
1.2.15.2 ----Lĩnh vực Người có công (XP) 1 Xem chi tiết
1.2.15.3 ----Bảo trợ xã hội (XP) 1 Xem chi tiết
1.2.15.4 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 20 Xem chi tiết
1.2.15.5 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
2 Thị xã Ba Đồn
2.1 UBND thị xã
2.1.1 --Lĩnh vực Bảo trợ xã hội(HT) 0 Xem chi tiết
2.1.2 --Quy hoạch Xây dựng(HT) 0 Xem chi tiết
2.1.3 --Lĩnh vực Hành chính - Tư pháp(HT) 6 Xem chi tiết
2.1.4 --Chứng thực 13 Xem chi tiết
2.1.5 --Nông nghiệp &PTNT (HT) 1 Xem chi tiết
2.1.6 --Lĩnh vực đất đai (LTPTNMT) 1 Xem chi tiết
2.1.7 --Quản lý chất lượng công trình xây dựng (HT) 6 Xem chi tiết
2.1.8 --Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước và Kinh doanh khí 2 Xem chi tiết
2.2 Các xã, phường trực thuộc
2.2.1 --Phường Ba Đồn
2.2.1.1 ----Hộ tịch (XP) 20 Xem chi tiết
2.2.1.2 ----Tư pháp (XP) 0 Xem chi tiết
2.2.1.3 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
2.2.1.4 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
2.2.1.5 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 – Tiếp nhận tại Cấp xã) 0 Xem chi tiết
2.2.1.6 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ3112 – Tiếp nhận tại CN VPĐ) 0 Xem chi tiết
2.2.2 --Phường Quảng Thọ
2.2.2.1 ----Hộ tịch (XP) 0 Xem chi tiết
2.2.3 --Phường Quảng Phúc
2.2.3.1 ----Hộ tịch (XP) 22 Xem chi tiết
2.2.3.2 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
2.2.3.3 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
2.2.4 --Phường Quảng Thuận
2.2.4.1 ----Hộ tịch (XP) 4 Xem chi tiết
2.2.4.2 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
2.2.4.3 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
2.2.5 --Phường Quảng Long
2.2.5.1 ----Hộ tịch (XP) 42 Xem chi tiết
2.2.5.2 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
2.2.6 --Phường Quảng Phong
2.2.6.1 ----Hộ tịch (XP) 16 Xem chi tiết
2.2.6.2 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
2.2.6.3 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
2.2.7 --Xã Quảng Hải
2.2.7.1 ----Hộ tịch (XP) 18 Xem chi tiết
2.2.7.2 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
2.2.8 --Xã Quảng Tân
2.2.8.1 ----Hộ tịch (XP) 36 Xem chi tiết
2.2.8.2 ----Lĩnh vực Đất đai (XP) 0 Xem chi tiết
2.2.8.3 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
2.2.9 --Xã Quảng Trung
2.2.9.1 ----Hộ tịch (XP) 19 Xem chi tiết
2.2.10 --Xã Quảng Tiên
2.2.10.1 ----Hộ tịch (XP) 39 Xem chi tiết
2.2.11 --Xã Quảng Minh
2.2.11.1 ----Hộ tịch (XP) 48 Xem chi tiết
2.2.11.2 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 1 Xem chi tiết
2.2.12 --Xã Quảng Sơn
2.2.12.1 ----Hộ tịch (XP) 37 Xem chi tiết
2.2.12.2 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
2.2.13 --Xã Quảng Thủy
2.2.13.1 ----Hộ tịch (XP) 28 Xem chi tiết
2.2.13.2 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
2.2.13.3 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
2.2.14 --Xã Quảng Hòa
2.2.14.1 ----Hộ tịch (XP) 11 Xem chi tiết
2.2.15 --Xã Quảng Lộc
2.2.15.1 ----Hộ tịch (XP) 31 Xem chi tiết
2.2.15.2 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 1 Xem chi tiết
2.2.16 --Xã Quảng Văn
2.2.16.1 ----Hộ tịch (XP) 31 Xem chi tiết
2.2.16.2 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
3 Huyện Lệ Thủy
3.1 UBND huyện
3.1.1 --Lĩnh vực chính sách NCC(HT) 7 Xem chi tiết
3.1.2 --Lĩnh vực Bảo trợ xã hội(HT) 1 Xem chi tiết
3.1.3 --Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh (HT) 1 Xem chi tiết
3.1.4 --Lĩnh vực Đất đai(HT) 0 Xem chi tiết
3.1.5 --Quản lý hoạt động xây dựng (HT) 0 Xem chi tiết
3.1.6 --Quy hoạch Xây dựng(HT) 0 Xem chi tiết
3.1.7 --Lĩnh vực Hành chính - Tư pháp(HT) 0 Xem chi tiết
3.1.8 --Nội vụ(HT) 2 Xem chi tiết
3.1.9 --Lĩnh vực đất đai (LTPTNMT) 11 Xem chi tiết
3.1.10 --Lĩnh vực đất đai (Liên thông UBND Huyện) 0 Xem chi tiết
3.1.11 --Quản lý chất lượng công trình xây dựng (HT) 0 Xem chi tiết
3.1.12 --Công tác dân tộc (HT) 2 Xem chi tiết
3.2 Các xã, phường trực thuộc
3.2.1 --Thị trấn NT Lệ Ninh
3.2.1.1 ----Hộ tịch (XP) 33 Xem chi tiết
3.2.1.2 ----Lĩnh vực chính sách người có công(LTXP) 0 Xem chi tiết
3.2.1.3 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
3.2.2 --Thị trấn Kiến Giang
3.2.2.1 ----Hộ tịch (XP) 42 Xem chi tiết
3.2.2.2 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 5 Xem chi tiết
3.2.2.3 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 15 Xem chi tiết
3.2.3 --Xã Hồng Thủy
3.2.3.1 ----Hộ tịch (XP) 2 Xem chi tiết
3.2.3.2 ----Lĩnh vực chính sách người có công(LTXP) 10 Xem chi tiết
3.2.3.3 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 2 Xem chi tiết
3.2.3.4 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
3.2.3.5 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông UBND Huyện) 0 Xem chi tiết
3.2.4 --Xã Ngư Thủy Bắc
3.2.4.1 ----Hộ tịch (XP) 0 Xem chi tiết
3.2.4.2 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 1 Xem chi tiết
3.2.4.3 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
3.2.4.4 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông UBND Huyện) 0 Xem chi tiết
3.2.5 --Xã Hoa Thủy
3.2.5.1 ----Hộ tịch (XP) 34 Xem chi tiết
3.2.5.2 ----Lĩnh vực chính sách người có công(LTXP) 0 Xem chi tiết
3.2.5.3 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
3.2.5.4 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
3.2.6 --Xã Thanh Thủy
3.2.6.1 ----Hộ tịch (XP) 69 Xem chi tiết
3.2.6.2 ----Lĩnh vực chính sách người có công(LTXP) 2 Xem chi tiết
3.2.6.3 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 1 Xem chi tiết
3.2.6.4 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
3.2.6.5 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông UBND Huyện) 0 Xem chi tiết
3.2.7 --Xã An Thủy
3.2.7.1 ----Hộ tịch (XP) 0 Xem chi tiết
3.2.7.2 ----Tư pháp (XP) 0 Xem chi tiết
3.2.7.3 ----Lĩnh vực chính sách người có công(LTXP) 0 Xem chi tiết
3.2.7.4 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
3.2.7.5 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
3.2.8 --Xã Phong Thủy
3.2.8.1 ----Hộ tịch (XP) 38 Xem chi tiết
3.2.8.2 ----Lĩnh vực chính sách người có công(LTXP) 0 Xem chi tiết
3.2.8.3 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
3.2.8.4 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
3.2.9 --Xã Cam Thủy
3.2.9.1 ----Hộ tịch (XP) 26 Xem chi tiết
3.2.9.2 ----Tư pháp (XP) 4 Xem chi tiết
3.2.9.3 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
3.2.9.4 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 21 Xem chi tiết
3.2.10 --Xã Ngân Thủy
3.2.10.1 ----Hộ tịch (XP) 5 Xem chi tiết
3.2.10.2 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 3 Xem chi tiết
3.2.11 --Xã Sơn Thủy
3.2.11.1 ----Hộ tịch (XP) 62 Xem chi tiết
3.2.11.2 ----Lĩnh vực chính sách người có công(LTXP) 0 Xem chi tiết
3.2.11.3 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
3.2.11.4 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 1 Xem chi tiết
3.2.11.5 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông UBND Huyện) 0 Xem chi tiết
3.2.12 --Xã Lộc Thủy
3.2.12.1 ----Lĩnh vực chính sách người có công(LTXP) 2 Xem chi tiết
3.2.12.2 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 12 Xem chi tiết
3.2.12.3 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 5 Xem chi tiết
3.2.13 --Xã Liên Thủy
3.2.13.1 ----Hộ tịch (XP) 0 Xem chi tiết
3.2.13.2 ----Tư pháp (XP) 58 Xem chi tiết
3.2.13.3 ----Lĩnh vực chính sách người có công(LTXP) 0 Xem chi tiết
3.2.13.4 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
3.2.13.5 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
3.2.14 --Xã Hưng Thủy
3.2.14.1 ----Hộ tịch (XP) 0 Xem chi tiết
3.2.14.2 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
3.2.14.3 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
3.2.15 --Xã Dương Thủy
3.2.15.1 ----Hộ tịch (XP) 3 Xem chi tiết
3.2.15.2 ----Lĩnh vực chính sách người có công(LTXP) 2 Xem chi tiết
3.2.15.3 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 4 Xem chi tiết
3.2.15.4 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 1 Xem chi tiết
3.2.15.5 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông UBND Huyện) 0 Xem chi tiết
3.2.16 --Xã Tân Thủy
3.2.16.1 ----Hộ tịch (XP) 44 Xem chi tiết
3.2.16.2 ----Lĩnh vực chính sách người có công(LTXP) 0 Xem chi tiết
3.2.16.3 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
3.2.16.4 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
3.2.16.5 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 – Tiếp nhận tại Cấp xã) 0 Xem chi tiết
3.2.16.6 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ3112 – Tiếp nhận tại CN VPĐ) 0 Xem chi tiết
3.2.17 --Xã Phú Thủy
3.2.17.1 ----Hộ tịch (XP) 98 Xem chi tiết
3.2.17.2 ----Lĩnh vực chính sách người có công(LTXP) 7 Xem chi tiết
3.2.17.3 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 13 Xem chi tiết
3.2.17.4 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
3.2.18 --Xã Xuân Thủy
3.2.18.1 ----Hộ tịch (XP) 0 Xem chi tiết
3.2.18.2 ----Tư pháp (XP) 100 Xem chi tiết
3.2.18.3 ----Lĩnh vực chính sách người có công(LTXP) 0 Xem chi tiết
3.2.18.4 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
3.2.18.5 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
3.2.19 --Xã Mỹ Thủy
3.2.19.1 ----Hộ tịch (XP) 19 Xem chi tiết
3.2.19.2 ----Tư pháp (XP) 40 Xem chi tiết
3.2.19.3 ----Lĩnh vực chính sách người có công(LTXP) 1 Xem chi tiết
3.2.19.4 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 7 Xem chi tiết
3.2.19.5 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
3.2.20 --Xã Ngư Thủy
3.2.20.1 ----Hộ tịch (XP) 0 Xem chi tiết
3.2.20.2 ----Lĩnh vực chính sách người có công(LTXP) 3 Xem chi tiết
3.2.20.3 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 16 Xem chi tiết
3.2.20.4 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
3.2.21 --Xã Mai Thủy
3.2.21.1 ----Tư pháp (XP) 0 Xem chi tiết
3.2.21.2 ----Lĩnh vực chính sách người có công(LTXP) 2 Xem chi tiết
3.2.21.3 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 12 Xem chi tiết
3.2.21.4 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
3.2.22 --Xã Sen Thủy
3.2.22.1 ----Hộ tịch (XP) 15 Xem chi tiết
3.2.22.2 ----Tư pháp (XP) 0 Xem chi tiết
3.2.22.3 ----Lĩnh vực chính sách người có công(LTXP) 1 Xem chi tiết
3.2.22.4 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 1 Xem chi tiết
3.2.22.5 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 1 Xem chi tiết
3.2.23 --Xã Thái Thủy
3.2.23.1 ----Lĩnh vực chính sách người có công(LTXP) 0 Xem chi tiết
3.2.23.2 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
3.2.23.3 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 3 Xem chi tiết
3.2.24 --Xã Kim Thủy
3.2.24.1 ----Hộ tịch (XP) 0 Xem chi tiết
3.2.24.2 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
3.2.24.3 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
3.2.25 --Xã Trường Thủy
3.2.25.1 ----Lĩnh vực chính sách người có công(LTXP) 0 Xem chi tiết
3.2.25.2 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 4 Xem chi tiết
3.2.25.3 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
3.2.26 --Xã Lâm Thủy
3.2.26.1 ----Hộ tịch (XP) 0 Xem chi tiết
3.2.26.2 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
4 Huyện Quảng Ninh
4.1 UBND huyện
4.1.1 --Lĩnh vực Bảo trợ xã hội(HT) 0 Xem chi tiết
4.1.2 --Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh (HT) 60 Xem chi tiết
4.1.3 --Lĩnh vực Đấu thầu (HT) 0 Xem chi tiết
4.1.4 --Quản lý hoạt động xây dựng (HT) 20 Xem chi tiết
4.1.5 --Quy hoạch Xây dựng(HT) 17 Xem chi tiết
4.1.6 --Lĩnh vực Hành chính - Tư pháp(HT) 26 Xem chi tiết
4.1.7 --Lĩnh vực đất đai (LTPTNMT) 37 Xem chi tiết
4.1.8 --Quản lý chất lượng công trình xây dựng (HT) 14 Xem chi tiết
4.1.9 --Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước và Kinh doanh khí 1 Xem chi tiết
4.2 Các xã, phường trực thuộc
4.2.1 --Thị trấn Quán Hàu
4.2.1.1 ----Hộ tịch (XP) 44 Xem chi tiết
4.2.1.2 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
4.2.1.3 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 10 Xem chi tiết
4.2.2 --Xã Trường Sơn
4.2.2.1 ----Hộ tịch (XP) 30 Xem chi tiết
4.2.2.2 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 26 Xem chi tiết
4.2.3 --Xã Lương Ninh
4.2.3.1 ----Hộ tịch (XP) 25 Xem chi tiết
4.2.3.2 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
4.2.3.3 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
4.2.4 --Xã Vĩnh Ninh
4.2.4.1 ----Hộ tịch (XP) 12 Xem chi tiết
4.2.4.2 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
4.2.4.3 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 14 Xem chi tiết
4.2.5 --Xã Võ Ninh
4.2.5.1 ----Hộ tịch (XP) 39 Xem chi tiết
4.2.5.2 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
4.2.5.3 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
4.2.6 --Xã Hải Ninh
4.2.6.1 ----Hộ tịch (XP) 0 Xem chi tiết
4.2.6.2 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 5 Xem chi tiết
4.2.6.3 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 26 Xem chi tiết
4.2.7 --Xã Hàm Ninh
4.2.7.1 ----Hộ tịch (XP) 30 Xem chi tiết
4.2.7.2 ----Bảo trợ xã hội (XP) 0 Xem chi tiết
4.2.7.3 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 1 Xem chi tiết
4.2.7.4 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 15 Xem chi tiết
4.2.8 --Xã Duy Ninh
4.2.8.1 ----Hộ tịch (XP) 0 Xem chi tiết
4.2.8.2 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 6 Xem chi tiết
4.2.8.3 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
4.2.9 --Xã Gia Ninh
4.2.9.1 ----Hộ tịch (XP) 0 Xem chi tiết
4.2.9.2 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 7 Xem chi tiết
4.2.9.3 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 1 Xem chi tiết
4.2.10 --Xã Trường Xuân
4.2.10.1 ----Hộ tịch (XP) 15 Xem chi tiết
4.2.10.2 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 28 Xem chi tiết
4.2.10.3 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 5 Xem chi tiết
4.2.11 --Xã Hiền Ninh
4.2.11.1 ----Hộ tịch (XP) 0 Xem chi tiết
4.2.11.2 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 13 Xem chi tiết
4.2.12 --Xã Tân Ninh
4.2.12.1 ----Hộ tịch (XP) 63 Xem chi tiết
4.2.12.2 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 7 Xem chi tiết
4.2.12.3 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 23 Xem chi tiết
4.2.13 --Xã Xuân Ninh
4.2.13.1 ----Hộ tịch (XP) 3 Xem chi tiết
4.2.13.2 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 12 Xem chi tiết
4.2.13.3 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
4.2.14 --Xã An Ninh
4.2.14.1 ----Hộ tịch (XP) 56 Xem chi tiết
4.2.14.2 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
4.2.14.3 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 22 Xem chi tiết
4.2.15 --Xã Vạn Ninh
4.2.15.1 ----Hộ tịch (XP) 64 Xem chi tiết
4.2.15.2 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
4.2.15.3 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
5 Huyện Bố Trạch
5.1 UBND huyện
5.1.1 --Lĩnh vực chính sách NCC(HT) 0 Xem chi tiết
5.1.2 --Lĩnh vực Bảo trợ xã hội(HT) 1 Xem chi tiết
5.1.3 --Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh (HT) 72 Xem chi tiết
5.1.4 --Quy hoạch Xây dựng(HT) 0 Xem chi tiết
5.1.5 --Lĩnh vực Hành chính - Tư pháp(HT) 84 Xem chi tiết
5.1.6 --Lĩnh vực đất đai (LTPTNMT) 0 Xem chi tiết
5.1.7 --Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước và Kinh doanh khí 0 Xem chi tiết
5.2 Các xã, phường trực thuộc
5.2.1 --Thị trấn Hoàn Lão
5.2.1.1 ----Hộ tịch (XP) 83 Xem chi tiết
5.2.1.2 ----Tư pháp (XP) 85 Xem chi tiết
5.2.1.3 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 8 Xem chi tiết
5.2.1.4 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
5.2.1.5 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông UBND Huyện) 0 Xem chi tiết
5.2.2 --Thị trấn NT Việt Trung
5.2.2.1 ----Hộ tịch (XP) 60 Xem chi tiết
5.2.2.2 ----Tư pháp (XP) 327 Xem chi tiết
5.2.2.3 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
5.2.2.4 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông UBND Huyện) 0 Xem chi tiết
5.2.3 --Xã Xuân Trạch
5.2.3.1 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
5.2.3.2 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
5.2.4 --Xã Mỹ Trạch
5.2.4.1 ----Hộ tịch (XP) 17 Xem chi tiết
5.2.4.2 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
5.2.4.3 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 2 Xem chi tiết
5.2.5 --Xã Hạ Trạch
5.2.5.1 ----Hộ tịch (XP) 29 Xem chi tiết
5.2.5.2 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 8 Xem chi tiết
5.2.5.3 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
5.2.5.4 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông UBND Huyện) 0 Xem chi tiết
5.2.6 --Xã Bắc Trạch
5.2.6.1 ----Hộ tịch (XP) 22 Xem chi tiết
5.2.6.2 ----Lĩnh vực chính sách người có công(LTXP) 0 Xem chi tiết
5.2.6.3 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
5.2.6.4 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
5.2.6.5 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông UBND Huyện) 0 Xem chi tiết
5.2.7 --Xã Lâm Trạch
5.2.7.1 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
5.2.7.2 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
5.2.8 --Xã Thanh Trạch
5.2.8.1 ----Hộ tịch (XP) 18 Xem chi tiết
5.2.8.2 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
5.2.8.3 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
5.2.9 --Xã Liên Trạch
5.2.9.1 ----Hộ tịch (XP) 14 Xem chi tiết
5.2.9.2 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 1 Xem chi tiết
5.2.9.3 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
5.2.10 --Xã Phúc Trạch
5.2.10.1 ----Hộ tịch (XP) 16 Xem chi tiết
5.2.10.2 ----Tư pháp (XP) 82 Xem chi tiết
5.2.10.3 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 3 Xem chi tiết
5.2.10.4 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 3 Xem chi tiết
5.2.11 --Xã Cự Nẫm
5.2.11.1 ----Hộ tịch (XP) 15 Xem chi tiết
5.2.11.2 ----Tư pháp (XP) 4 Xem chi tiết
5.2.11.3 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
5.2.11.4 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
5.2.11.5 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông UBND Huyện) 0 Xem chi tiết
5.2.12 --Xã Hải Phú
5.2.12.1 ----Hộ tịch (XP) 17 Xem chi tiết
5.2.12.2 ----Tư pháp (XP) 18 Xem chi tiết
5.2.12.3 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
5.2.12.4 ----Lĩnh vực Đất đai (HT) 0 Xem chi tiết
5.2.12.5 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
5.2.12.6 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông UBND Huyện) 0 Xem chi tiết
5.2.13 --Xã Thượng Trạch
5.2.13.1 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 8 Xem chi tiết
5.2.13.2 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
5.2.14 --Xã Sơn Lộc
5.2.14.1 ----Hộ tịch (XP) 7 Xem chi tiết
5.2.14.2 ----Tư pháp (XP) 7 Xem chi tiết
5.2.14.3 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
5.2.14.4 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
5.2.15 --Xã Hưng Trạch
5.2.15.1 ----Hộ tịch (XP) 36 Xem chi tiết
5.2.15.2 ----Bảo trợ xã hội (XP) 0 Xem chi tiết
5.2.15.3 ----Tư pháp (XP) 23 Xem chi tiết
5.2.15.4 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 25 Xem chi tiết
5.2.15.5 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
5.2.16 --Xã Đồng Trạch
5.2.16.1 ----Hộ tịch (XP) 85 Xem chi tiết
5.2.16.2 ----Tư pháp (XP) 15 Xem chi tiết
5.2.16.3 ----Lĩnh vực chính sách người có công(LTXP) 1 Xem chi tiết
5.2.16.4 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 20 Xem chi tiết
5.2.16.5 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
5.2.16.6 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông UBND Huyện) 0 Xem chi tiết
5.2.17 --Xã Đức Trạch
5.2.17.1 ----Hộ tịch (XP) 53 Xem chi tiết
5.2.17.2 ----Tư pháp (XP) 16 Xem chi tiết
5.2.17.3 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
5.2.17.4 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông UBND Huyện) 0 Xem chi tiết
5.2.18 --Thị trấn Phong Nha
5.2.18.1 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 7 Xem chi tiết
5.2.18.2 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 7 Xem chi tiết
5.2.19 --Xã Vạn Trạch
5.2.19.1 ----Hộ tịch (XP) 24 Xem chi tiết
5.2.19.2 ----Tư pháp (XP) 4 Xem chi tiết
5.2.19.3 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 11 Xem chi tiết
5.2.19.4 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 6 Xem chi tiết
5.2.19.5 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông UBND Huyện) 0 Xem chi tiết
5.2.20 --Xã Phú Định
5.2.20.1 ----Hộ tịch (XP) 14 Xem chi tiết
5.2.20.2 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
5.2.20.3 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông UBND Huyện) 0 Xem chi tiết
5.2.21 --Xã Trung Trạch
5.2.21.1 ----Tư pháp (XP) 0 Xem chi tiết
5.2.21.2 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
5.2.21.3 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
5.2.22 --Xã Tây Trạch
5.2.22.1 ----Hộ tịch (XP) 12 Xem chi tiết
5.2.22.2 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 15 Xem chi tiết
5.2.22.3 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 7 Xem chi tiết
5.2.23 --Xã Hòa Trạch
5.2.23.1 ----Hộ tịch (XP) 0 Xem chi tiết
5.2.23.2 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 3 Xem chi tiết
5.2.23.3 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
5.2.23.4 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông UBND Huyện) 0 Xem chi tiết
5.2.24 --Xã Đại Trạch
5.2.24.1 ----Hộ tịch (XP) 6 Xem chi tiết
5.2.24.2 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 5 Xem chi tiết
5.2.24.3 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
5.2.25 --Xã Nhân Trạch
5.2.25.1 ----Hộ tịch (XP) 17 Xem chi tiết
5.2.25.2 ----Tư pháp (XP) 3 Xem chi tiết
5.2.25.3 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
5.2.25.4 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
5.2.25.5 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông UBND Huyện) 0 Xem chi tiết
5.2.26 --Xã Tân Trạch
Không có dữ liệu
5.2.27 --Xã Nam Trạch
5.2.27.1 ----Hộ tịch (XP) 4 Xem chi tiết
5.2.27.2 ----Tư pháp (XP) 21 Xem chi tiết
5.2.27.3 ----Lĩnh vực chính sách người có công(LTXP) 0 Xem chi tiết
5.2.27.4 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
5.2.27.5 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 12 Xem chi tiết
5.2.27.6 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông UBND Huyện) 0 Xem chi tiết
5.2.28 --Xã Lý Trạch
5.2.28.1 ----Hộ tịch (XP) 8 Xem chi tiết
5.2.28.2 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 8 Xem chi tiết
5.2.28.3 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 6 Xem chi tiết
5.2.28.4 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông UBND Huyện) 0 Xem chi tiết
6 Huyện Quảng Trạch
6.1 UBND huyện
6.1.1 --Lĩnh vực Bảo trợ xã hội(HT) 1 Xem chi tiết
6.1.2 --Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh (HT) 0 Xem chi tiết
6.1.3 --Quy hoạch Xây dựng(HT) 0 Xem chi tiết
6.1.4 --Lĩnh vực Hành chính - Tư pháp(HT) 0 Xem chi tiết
6.1.5 --Lĩnh vực đất đai (LTPTNMT) 0 Xem chi tiết
6.1.6 --Quản lý chất lượng công trình xây dựng (HT) 0 Xem chi tiết
6.1.7 --Lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (HT) 0 Xem chi tiết
6.1.8 --Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước và Kinh doanh khí 0 Xem chi tiết
6.2 Các xã, phường trực thuộc
6.2.1 --Xã Quảng Hợp
6.2.1.1 ----Hộ tịch (XP) 41 Xem chi tiết
6.2.1.2 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 1 Xem chi tiết
6.2.1.3 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
6.2.2 --Xã Quảng Đông
6.2.2.1 ----Hộ tịch (XP) 6 Xem chi tiết
6.2.2.2 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 – Tiếp nhận tại Cấp xã) 0 Xem chi tiết
6.2.3 --Xã Quảng Kim
6.2.3.1 ----Hộ tịch (XP) 6 Xem chi tiết
6.2.3.2 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 2 Xem chi tiết
6.2.3.3 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 – Tiếp nhận tại Cấp xã) 0 Xem chi tiết
6.2.4 --Xã Quảng Phú
6.2.4.1 ----Hộ tịch (XP) 9 Xem chi tiết
6.2.4.2 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 3 Xem chi tiết
6.2.4.3 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 – Tiếp nhận tại Cấp xã) 1 Xem chi tiết
6.2.5 --Xã Quảng Châu
6.2.5.1 ----Hộ tịch (XP) 33 Xem chi tiết
6.2.5.2 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 8 Xem chi tiết
6.2.5.3 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 – Tiếp nhận tại Cấp xã) 0 Xem chi tiết
6.2.6 --Xã Quảng Tùng
6.2.6.1 ----Hộ tịch (XP) 0 Xem chi tiết
6.2.6.2 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 7 Xem chi tiết
6.2.6.3 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
6.2.7 --Xã Cảnh Dương
6.2.7.1 ----Hộ tịch (XP) 47 Xem chi tiết
6.2.7.2 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
6.2.8 --Xã Quảng Hưng
6.2.8.1 ----Hộ tịch (XP) 68 Xem chi tiết
6.2.8.2 ----Tư pháp (XP) 0 Xem chi tiết
6.2.8.3 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 6 Xem chi tiết
6.2.8.4 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
6.2.9 --Xã Quảng Xuân
6.2.9.1 ----Hộ tịch (XP) 1 Xem chi tiết
6.2.9.2 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
6.2.9.3 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
6.2.9.4 ----Lĩnh vực Đất đai (QĐ 3112 – Tiếp nhận tại Cấp xã) 0 Xem chi tiết
6.2.10 --Xã Quảng Thanh
6.2.10.1 ----Hộ tịch (XP) 40 Xem chi tiết
6.2.11 --Xã Quảng Phương
6.2.11.1 ----Hộ tịch (XP) 5 Xem chi tiết
6.2.11.2 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
6.2.11.3 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
6.2.12 --Xã Quảng Lưu
6.2.12.1 ----Hộ tịch (XP) 33 Xem chi tiết
6.2.12.2 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 1 Xem chi tiết
6.2.12.3 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 18 Xem chi tiết
6.2.13 --Xã Quảng Tiến
6.2.13.1 ----Hộ tịch (XP) 32 Xem chi tiết
6.2.13.2 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 1 Xem chi tiết
6.2.14 --Xã Quảng Thạch
6.2.14.1 ----Hộ tịch (XP) 34 Xem chi tiết
6.2.14.2 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 1 Xem chi tiết
6.2.15 --Xã Liên Trường
6.2.15.1 ----Hộ tịch (XP) 41 Xem chi tiết
6.2.15.2 ----Tư pháp (XP) 15 Xem chi tiết
6.2.15.3 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
6.2.16 --Xã Phù Hoá
6.2.16.1 ----Hộ tịch (XP) 57 Xem chi tiết
6.2.16.2 ----Tư pháp (XP) 2 Xem chi tiết
6.2.16.3 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
6.2.17 --Xã Cảnh Hoá
6.2.17.1 ----Hộ tịch (XP) 51 Xem chi tiết
6.2.17.2 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 8 Xem chi tiết
7 Huyện Tuyên Hóa
7.1 UBND huyện
7.1.1 --Lĩnh vực chính sách NCC(HT) 0 Xem chi tiết
7.1.2 --Lĩnh vực Bảo trợ xã hội(HT) 0 Xem chi tiết
7.1.3 --Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh (HT) 15 Xem chi tiết
7.1.4 --Lĩnh vực Đấu thầu (HT) 5 Xem chi tiết
7.1.5 --Quản lý hoạt động xây dựng (HT) 0 Xem chi tiết
7.1.6 --Quy hoạch Xây dựng(HT) 0 Xem chi tiết
7.1.7 --Lĩnh vực đất đai (LTPTNMT) 0 Xem chi tiết
7.2 Các xã, phường trực thuộc
7.2.1 --Thị trấn Đồng Lê
7.2.1.1 ----Hộ tịch (XP) 12 Xem chi tiết
7.2.1.2 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
7.2.2 --Xã Hương Hóa
7.2.2.1 ----Hộ tịch (XP) 6 Xem chi tiết
7.2.2.2 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
7.2.2.3 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
7.2.3 --Xã Kim Hóa
7.2.3.1 ----Hộ tịch (XP) 8 Xem chi tiết
7.2.3.2 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 4 Xem chi tiết
7.2.4 --Xã Thanh Hóa
7.2.4.1 ----Hộ tịch (XP) 7 Xem chi tiết
7.2.4.2 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 13 Xem chi tiết
7.2.4.3 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
7.2.5 --Xã Thanh Thạch
7.2.5.1 ----Hộ tịch (XP) 16 Xem chi tiết
7.2.5.2 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 2 Xem chi tiết
7.2.6 --Xã Thuận Hóa
7.2.6.1 ----Hộ tịch (XP) 6 Xem chi tiết
7.2.6.2 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
7.2.6.3 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 10 Xem chi tiết
7.2.7 --Xã Lâm Hóa
7.2.7.1 ----Hộ tịch (XP) 7 Xem chi tiết
7.2.7.2 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
7.2.8 --Xã Lê Hóa
7.2.8.1 ----Hộ tịch (XP) 11 Xem chi tiết
7.2.8.2 ----Lĩnh vực chính sách người có công(LTXP) 0 Xem chi tiết
7.2.8.3 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 8 Xem chi tiết
7.2.8.4 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 8 Xem chi tiết
7.2.9 --Xã Sơn Hóa
7.2.9.1 ----Hộ tịch (XP) 0 Xem chi tiết
7.2.9.2 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
7.2.9.3 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
7.2.10 --Xã Đồng Hóa
7.2.10.1 ----Hộ tịch (XP) 28 Xem chi tiết
7.2.11 --Xã Ngư Hóa
7.2.11.1 ----Hộ tịch (XP) 5 Xem chi tiết
7.2.11.2 ----Tư pháp (XP) 7 Xem chi tiết
7.2.12 --Xã Thạch Hóa
7.2.12.1 ----Hộ tịch (XP) 27 Xem chi tiết
7.2.12.2 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
7.2.13 --Xã Đức Hóa
7.2.13.1 ----Hộ tịch (XP) 40 Xem chi tiết
7.2.13.2 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 2 Xem chi tiết
7.2.13.3 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 3 Xem chi tiết
7.2.14 --Xã Phong Hóa
7.2.14.1 ----Hộ tịch (XP) 11 Xem chi tiết
7.2.14.2 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 17 Xem chi tiết
7.2.14.3 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
7.2.15 --Xã Mai Hóa
7.2.15.1 ----Hộ tịch (XP) 54 Xem chi tiết
7.2.15.2 ----Tư pháp (XP) 4 Xem chi tiết
7.2.15.3 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
7.2.16 --Xã Tiến Hóa
7.2.16.1 ----Hộ tịch (XP) 73 Xem chi tiết
7.2.16.2 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
7.2.16.3 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
7.2.17 --Xã Châu Hóa
7.2.17.1 ----Hộ tịch (XP) 33 Xem chi tiết
7.2.17.2 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 6 Xem chi tiết
7.2.17.3 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 17 Xem chi tiết
7.2.18 --Xã Cao Quảng
7.2.18.1 ----Hộ tịch (XP) 20 Xem chi tiết
7.2.18.2 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 16 Xem chi tiết
7.2.18.3 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
7.2.19 --Xã Văn Hóa
7.2.19.1 ----Hộ tịch (XP) 26 Xem chi tiết
7.2.19.2 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
7.2.19.3 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
8 Huyện Minh Hóa
8.1 UBND huyện
8.1.1 --Lĩnh vực chính sách NCC(HT) 1 Xem chi tiết
8.1.2 --Lĩnh vực Bảo trợ xã hội(HT) 0 Xem chi tiết
8.1.3 --Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh (HT) 0 Xem chi tiết
8.1.4 --Quản lý hoạt động xây dựng (HT) 0 Xem chi tiết
8.1.5 --Quy hoạch Xây dựng(HT) 0 Xem chi tiết
8.1.6 --Lĩnh vực Hành chính - Tư pháp(HT) 0 Xem chi tiết
8.1.7 --Chứng thực 0 Xem chi tiết
8.1.8 --Quản lý chất lượng công trình xây dựng (HT) 0 Xem chi tiết
8.1.9 --Công tác dân tộc (HT) 1 Xem chi tiết
8.2 Các xã, phường trực thuộc
8.2.1 --Thị trấn Quy Đạt
8.2.1.1 ----Hộ tịch (XP) 62 Xem chi tiết
8.2.1.2 ----Lĩnh vực chính sách người có công(LTXP) 0 Xem chi tiết
8.2.2 --Xã Dân Hóa
8.2.2.1 ----Hộ tịch (XP) 0 Xem chi tiết
8.2.2.2 ----Lĩnh vực bảo trợ xã hội(LTXP) 0 Xem chi tiết
8.2.3 --Xã Trọng Hóa
8.2.3.1 ----Hộ tịch (XP) 0 Xem chi tiết
8.2.4 --Xã Hóa Phúc
8.2.4.1 ----Hộ tịch (XP) 9 Xem chi tiết
8.2.5 --Xã Hồng Hóa
8.2.5.1 ----Hộ tịch (XP) 37 Xem chi tiết
8.2.5.2 ----Tư pháp (XP) 1 Xem chi tiết
8.2.6 --Xã Hóa Thanh
8.2.6.1 ----Hộ tịch (XP) 9 Xem chi tiết
8.2.7 --Xã Hóa Tiến
8.2.7.1 ----Hộ tịch (XP) 6 Xem chi tiết
8.2.8 --Xã Hóa Hợp
8.2.8.1 ----Hộ tịch (XP) 36 Xem chi tiết
8.2.9 --Xã Xuân Hóa
8.2.9.1 ----Hộ tịch (XP) 0 Xem chi tiết
8.2.10 --Xã Yên Hóa
8.2.10.1 ----Hộ tịch (XP) 15 Xem chi tiết
8.2.10.2 ----Bảo trợ xã hội (XP) 0 Xem chi tiết
8.2.10.3 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
8.2.11 --Xã Minh Hóa
8.2.11.1 ----Hộ tịch (XP) 20 Xem chi tiết
8.2.12 --Xã Tân Hóa
8.2.12.1 ----Hộ tịch (XP) 9 Xem chi tiết
8.2.12.2 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông CN VPĐK) 0 Xem chi tiết
8.2.12.3 ----Lĩnh vực đất đai (Liên thông UBND Huyện) 0 Xem chi tiết
8.2.13 --Xã Hóa Sơn
8.2.13.1 ----Hộ tịch (XP) 8 Xem chi tiết
8.2.13.2 ----Bảo trợ xã hội (XP) 0 Xem chi tiết
8.2.14 --Xã Trung Hóa
8.2.14.1 ----Hộ tịch (XP) 0 Xem chi tiết
8.2.15 --Xã Thượng Hóa
8.2.15.1 ----Hộ tịch (XP) 9 Xem chi tiết