Thông báo:
Cổng dịch vụ công tỉnh Quảng Bình cho phép tra cứu thông tin giải quyết hồ sơ qua Ứng dụng Zalo từ ngày 01/3/2019. Trân trọng thông báo!
Thứ 2, ngày 28 tháng 05 năm 2018

Đánh giá Chung

Kết quả đánh giá chung việc giải quyết TTHC theo
Sở, Ban, Ngành UBND tỉnh, UBND huyện, UBND xã
STT Cơ quan thực hiện Tỷ lệ đánh giá chung (ĐVT: %)
I CƠ QUAN CHUYÊN MÔN THUỘC UBND TỈNH
1 Sở Nội vụ 75.0 Xem chi tiết
2 Sở Tư pháp 65.25 Xem chi tiết
3 Sở Kế hoạch và Đầu tư 68.35 Xem chi tiết
4 Sở Tài chính 75.0 Xem chi tiết
5 Sở Công thương 78.3 Xem chi tiết
6 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 75.5 Xem chi tiết
7 Sở Giao thông Vận tải 78.25 Xem chi tiết
8 Sở Xây dựng 75.8 Xem chi tiết
9 Sở Tài nguyên và Môi trường 71.45 Xem chi tiết
10 Sở Thông tin và Truyền thông 78.1 Xem chi tiết
11 Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 76.55 Xem chi tiết
12 Sở Văn hóa, Thể thao 80.0 Xem chi tiết
13 Sở Khoa học và Công nghệ 80.0 Xem chi tiết
14 Sở Giáo dục và Đào tạo 78.35 Xem chi tiết
15 Sở Y tế 68.95 Xem chi tiết
16 Sở Ngoại vụ 25.0 Xem chi tiết
17 Thanh tra tỉnh 0.0 Xem chi tiết
18 Ban Dân tộc 0.0 Xem chi tiết
19 Ban Quản lý Khu Kinh tế 76.05 Xem chi tiết
20 Sở Du Lịch 74.45 Xem chi tiết
II HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ
1 Thành phố Đồng Hới 59.45 Xem chi tiết
1.1 --Phường Hải Thành 20.45 Xem chi tiết
1.2 --Phường Đồng Phú 65.2 Xem chi tiết
1.3 --Phường Bắc Lý 15.0 Xem chi tiết
1.4 --Phường Nam Lý 68.4 Xem chi tiết
1.5 --Phường Đồng Hải 69.25 Xem chi tiết
1.6 --Phường Đồng Sơn 68.1 Xem chi tiết
1.7 --Phường Phú Hải 17.85 Xem chi tiết
1.8 --Phường Bắc Nghĩa 68.05 Xem chi tiết
1.9 --Phường Đức Ninh Đông 70.2 Xem chi tiết
1.10 --Xã Quang Phú 66.55 Xem chi tiết
1.11 --Xã Lộc Ninh 61.35 Xem chi tiết
1.12 --Xã Bảo Ninh 64.1 Xem chi tiết
1.13 --Xã Nghĩa Ninh 66.05 Xem chi tiết
1.14 --Xã Thuận Đức 19.85 Xem chi tiết
1.15 --Xã Đức Ninh 64.0 Xem chi tiết
2 Thị xã Ba Đồn 69.95 Xem chi tiết
2.1 --Phường Ba Đồn 70.7 Xem chi tiết
2.2 --Phường Quảng Thọ 73.9 Xem chi tiết
2.3 --Phường Quảng Phúc 71.1 Xem chi tiết
2.4 --Phường Quảng Thuận 72.75 Xem chi tiết
2.5 --Phường Quảng Long 67.75 Xem chi tiết
2.6 --Phường Quảng Phong 72.6 Xem chi tiết
2.7 --Xã Quảng Hải 68.95 Xem chi tiết
2.8 --Xã Quảng Tân 69.65 Xem chi tiết
2.9 --Xã Quảng Trung 71.95 Xem chi tiết
2.10 --Xã Quảng Tiên 67.8 Xem chi tiết
2.11 --Xã Quảng Minh 15.0 Xem chi tiết
2.12 --Xã Quảng Sơn 72.7 Xem chi tiết
2.13 --Xã Quảng Thủy 60.5 Xem chi tiết
2.14 --Xã Quảng Hòa 60.0 Xem chi tiết
2.15 --Xã Quảng Lộc 69.9 Xem chi tiết
2.16 --Xã Quảng Văn 73.0 Xem chi tiết
3 Huyện Lệ Thủy 69.0 Xem chi tiết
3.1 --Thị trấn NT Lệ Ninh 70.15 Xem chi tiết
3.2 --Thị trấn Kiến Giang 69.7 Xem chi tiết
3.3 --Xã Hồng Thủy 65.2 Xem chi tiết
3.4 --Xã Ngư Thủy Bắc 61.25 Xem chi tiết
3.5 --Xã Hoa Thủy 61.1 Xem chi tiết
3.6 --Xã Thanh Thủy 65.2 Xem chi tiết
3.7 --Xã An Thủy 68.0 Xem chi tiết
3.8 --Xã Phong Thủy 66.7 Xem chi tiết
3.9 --Xã Cam Thủy 65.3 Xem chi tiết
3.10 --Xã Ngân Thủy 72.95 Xem chi tiết
3.11 --Xã Sơn Thủy 69.0 Xem chi tiết
3.12 --Xã Lộc Thủy 19.5 Xem chi tiết
3.13 --Xã Liên Thủy 74.1 Xem chi tiết
3.14 --Xã Hưng Thủy 19.45 Xem chi tiết
3.15 --Xã Dương Thủy 63.95 Xem chi tiết
3.16 --Xã Tân Thủy 69.2 Xem chi tiết
3.17 --Xã Phú Thủy 63.35 Xem chi tiết
3.18 --Xã Xuân Thủy 70.8 Xem chi tiết
3.19 --Xã Mỹ Thủy 64.2 Xem chi tiết
3.20 --Xã Ngư Thủy 68.4 Xem chi tiết
3.21 --Xã Mai Thủy 62.1 Xem chi tiết
3.22 --Xã Sen Thủy 66.65 Xem chi tiết
3.23 --Xã Thái Thủy 63.8 Xem chi tiết
3.24 --Xã Kim Thủy 67.05 Xem chi tiết
3.25 --Xã Trường Thủy 68.3 Xem chi tiết
3.26 --Xã Lâm Thủy 68.2 Xem chi tiết
4 Huyện Quảng Ninh 39.0 Xem chi tiết
4.1 --Thị trấn Quán Hàu 25.25 Xem chi tiết
4.2 --Xã Trường Sơn 69.65 Xem chi tiết
4.3 --Xã Lương Ninh 62.55 Xem chi tiết
4.4 --Xã Vĩnh Ninh 67.4 Xem chi tiết
4.5 --Xã Võ Ninh 64.45 Xem chi tiết
4.6 --Xã Hải Ninh 20.1 Xem chi tiết
4.7 --Xã Hàm Ninh 69.0 Xem chi tiết
4.8 --Xã Duy Ninh 63.6 Xem chi tiết
4.9 --Xã Gia Ninh 68.7 Xem chi tiết
4.10 --Xã Trường Xuân 60.1 Xem chi tiết
4.11 --Xã Hiền Ninh 19.3 Xem chi tiết
4.12 --Xã Tân Ninh 66.25 Xem chi tiết
4.13 --Xã Xuân Ninh 24.5 Xem chi tiết
4.14 --Xã An Ninh 70.2 Xem chi tiết
4.15 --Xã Vạn Ninh 63.45 Xem chi tiết
5 Huyện Bố Trạch 45.3 Xem chi tiết
5.1 --Thị trấn Hoàn Lão 69.2 Xem chi tiết
5.2 --Thị trấn NT Việt Trung 70.2 Xem chi tiết
5.3 --Xã Xuân Trạch 21.3 Xem chi tiết
5.4 --Xã Mỹ Trạch 22.1 Xem chi tiết
5.5 --Xã Hạ Trạch 66.15 Xem chi tiết
5.6 --Xã Bắc Trạch 64.1 Xem chi tiết
5.7 --Xã Lâm Trạch 22.7 Xem chi tiết
5.8 --Xã Thanh Trạch 21.9 Xem chi tiết
5.9 --Xã Liên Trạch 73.95 Xem chi tiết
5.10 --Xã Phúc Trạch 18.7 Xem chi tiết
5.11 --Xã Cự Nẫm 16.8 Xem chi tiết
5.12 --Xã Hải Phú 19.25 Xem chi tiết
5.13 --Xã Thượng Trạch 5.0 Xem chi tiết
5.14 --Xã Sơn Lộc 15.0 Xem chi tiết
5.15 --Xã Hưng Trạch 21.35 Xem chi tiết
5.16 --Xã Đồng Trạch 73.25 Xem chi tiết
5.17 --Xã Đức Trạch 15.0 Xem chi tiết
5.18 --Thị trấn Phong Nha 18.1 Xem chi tiết
5.19 --Xã Vạn Trạch 20.6 Xem chi tiết
5.20 --Xã Phú Định 64.25 Xem chi tiết
5.21 --Xã Trung Trạch 60.0 Xem chi tiết
5.22 --Xã Tây Trạch 19.2 Xem chi tiết
5.23 --Xã Hòa Trạch 17.65 Xem chi tiết
5.24 --Xã Đại Trạch 21.65 Xem chi tiết
5.25 --Xã Nhân Trạch 63.2 Xem chi tiết
5.26 --Xã Tân Trạch 5.0 Xem chi tiết
5.27 --Xã Nam Trạch 15.6 Xem chi tiết
5.28 --Xã Lý Trạch 17.7 Xem chi tiết
6 Huyện Quảng Trạch 71.9 Xem chi tiết
6.1 --Xã Quảng Hợp 74.25 Xem chi tiết
6.2 --Xã Quảng Đông 74.5 Xem chi tiết
6.3 --Xã Quảng Kim 72.05 Xem chi tiết
6.4 --Xã Quảng Phú 65.65 Xem chi tiết
6.5 --Xã Quảng Châu 67.85 Xem chi tiết
6.6 --Xã Quảng Tùng 68.15 Xem chi tiết
6.7 --Xã Cảnh Dương 71.75 Xem chi tiết
6.8 --Xã Quảng Hưng 72.85 Xem chi tiết
6.9 --Xã Quảng Xuân 69.85 Xem chi tiết
6.10 --Xã Quảng Thanh 73.4 Xem chi tiết
6.11 --Xã Quảng Phương 70.65 Xem chi tiết
6.12 --Xã Quảng Lưu 74.2 Xem chi tiết
6.13 --Xã Quảng Tiến 70.45 Xem chi tiết
6.14 --Xã Quảng Thạch 70.4 Xem chi tiết
6.15 --Xã Liên Trường 73.85 Xem chi tiết
6.16 --Xã Phù Hoá 73.05 Xem chi tiết
6.17 --Xã Cảnh Hoá 74.8 Xem chi tiết
7 Huyện Tuyên Hóa 72.6 Xem chi tiết
7.1 --Thị trấn Đồng Lê 70.85 Xem chi tiết
7.2 --Xã Hương Hóa 73.8 Xem chi tiết
7.3 --Xã Kim Hóa 71.65 Xem chi tiết
7.4 --Xã Thanh Hóa 73.4 Xem chi tiết
7.5 --Xã Thanh Thạch 72.5 Xem chi tiết
7.6 --Xã Thuận Hóa 72.6 Xem chi tiết
7.7 --Xã Lâm Hóa 73.0 Xem chi tiết
7.8 --Xã Lê Hóa 63.3 Xem chi tiết
7.9 --Xã Sơn Hóa 21.35 Xem chi tiết
7.10 --Xã Đồng Hóa 74.6 Xem chi tiết
7.11 --Xã Ngư Hóa 79.7 Xem chi tiết
7.12 --Xã Thạch Hóa 74.4 Xem chi tiết
7.13 --Xã Đức Hóa 73.95 Xem chi tiết
7.14 --Xã Phong Hóa 72.75 Xem chi tiết
7.15 --Xã Mai Hóa 73.05 Xem chi tiết
7.16 --Xã Tiến Hóa 73.5 Xem chi tiết
7.17 --Xã Châu Hóa 74.4 Xem chi tiết
7.18 --Xã Cao Quảng 79.15 Xem chi tiết
7.19 --Xã Văn Hóa 73.65 Xem chi tiết
8 Huyện Minh Hóa 21.5 Xem chi tiết
8.1 --Thị trấn Quy Đạt 26.65 Xem chi tiết
8.2 --Xã Dân Hóa 5.0 Xem chi tiết
8.3 --Xã Trọng Hóa 15.0 Xem chi tiết
8.4 --Xã Hóa Phúc 16.8 Xem chi tiết
8.5 --Xã Hồng Hóa 23.95 Xem chi tiết
8.6 --Xã Hóa Thanh 15.0 Xem chi tiết
8.7 --Xã Hóa Tiến 15.0 Xem chi tiết
8.8 --Xã Hóa Hợp 15.0 Xem chi tiết
8.9 --Xã Xuân Hóa 22.35 Xem chi tiết
8.10 --Xã Yên Hóa 5.0 Xem chi tiết
8.11 --Xã Minh Hóa 15.0 Xem chi tiết
8.12 --Xã Tân Hóa 16.65 Xem chi tiết
8.13 --Xã Hóa Sơn 19.15 Xem chi tiết
8.14 --Xã Trung Hóa 15.0 Xem chi tiết
8.15 --Xã Thượng Hóa 29.75 Xem chi tiết