Thông báo:
Cổng dịch vụ công tỉnh Quảng Bình cho phép tra cứu thông tin giải quyết hồ sơ qua Ứng dụng Zalo từ ngày 01/3/2019. Trân trọng thông báo!
Thứ 2, ngày 28 tháng 05 năm 2018

Đánh giá Chung

Kết quả đánh giá chung việc giải quyết TTHC theo
Sở, Ban, Ngành UBND tỉnh, UBND huyện, UBND xã
STT Cơ quan thực hiện Tỷ lệ đánh giá chung (ĐVT: %)
I CƠ QUAN CHUYÊN MÔN THUỘC UBND TỈNH
1 Sở Nội vụ 65.2 Xem chi tiết
2 Sở Tư pháp 56.3 Xem chi tiết
3 Sở Kế hoạch và Đầu tư 60.55 Xem chi tiết
4 Sở Tài chính 91.65 Xem chi tiết
5 Sở Công thương 70.35 Xem chi tiết
6 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 76.15 Xem chi tiết
7 Sở Giao thông Vận tải 66.7 Xem chi tiết
8 Sở Xây dựng 84.45 Xem chi tiết
9 Sở Tài nguyên và Môi trường 77.7 Xem chi tiết
10 Sở Thông tin và Truyền thông 86.9 Xem chi tiết
11 Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 68.0 Xem chi tiết
12 Sở Văn hóa, Thể thao 66.3 Xem chi tiết
13 Sở Khoa học và Công nghệ 85.85 Xem chi tiết
14 Sở Giáo dục và Đào tạo 69.0 Xem chi tiết
15 Sở Y tế 62.9 Xem chi tiết
16 Sở Ngoại vụ 61.25 Xem chi tiết
17 Thanh tra tỉnh 80.0 Xem chi tiết
18 Ban Dân tộc 11.65 Xem chi tiết
19 Ban Quản lý Khu Kinh tế 92.0 Xem chi tiết
20 Sở Du Lịch 71.3 Xem chi tiết
II HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ
1 Thành phố Đồng Hới 49.75 Xem chi tiết
1.1 --Phường Hải Thành 10.2 Xem chi tiết
1.2 --Phường Đồng Phú 61.15 Xem chi tiết
1.3 --Phường Bắc Lý 7.2 Xem chi tiết
1.4 --Phường Nam Lý 66.55 Xem chi tiết
1.5 --Phường Đồng Hải 59.2 Xem chi tiết
1.6 --Phường Đồng Sơn 64.15 Xem chi tiết
1.7 --Phường Phú Hải 8.6 Xem chi tiết
1.8 --Phường Bắc Nghĩa 61.6 Xem chi tiết
1.9 --Phường Đức Ninh Đông 4.55 Xem chi tiết
1.10 --Xã Quang Phú 49.9 Xem chi tiết
1.11 --Xã Lộc Ninh 49.25 Xem chi tiết
1.12 --Xã Bảo Ninh 11.25 Xem chi tiết
1.13 --Xã Nghĩa Ninh 9.6 Xem chi tiết
1.14 --Xã Thuận Đức 11.05 Xem chi tiết
1.15 --Xã Đức Ninh 53.55 Xem chi tiết
2 Thị xã Ba Đồn 62.1 Xem chi tiết
2.1 --Phường Ba Đồn 70.6 Xem chi tiết
2.2 --Phường Quảng Thọ 55.35 Xem chi tiết
2.3 --Phường Quảng Phúc 54.6 Xem chi tiết
2.4 --Phường Quảng Thuận 61.2 Xem chi tiết
2.5 --Phường Quảng Long 52.05 Xem chi tiết
2.6 --Phường Quảng Phong 55.8 Xem chi tiết
2.7 --Xã Quảng Hải 57.35 Xem chi tiết
2.8 --Xã Quảng Tân 56.15 Xem chi tiết
2.9 --Xã Quảng Trung 59.85 Xem chi tiết
2.10 --Xã Quảng Tiên 54.85 Xem chi tiết
2.11 --Xã Quảng Minh 58.35 Xem chi tiết
2.12 --Xã Quảng Sơn 61.65 Xem chi tiết
2.13 --Xã Quảng Thủy 49.35 Xem chi tiết
2.14 --Xã Quảng Hòa 52.55 Xem chi tiết
2.15 --Xã Quảng Lộc 55.0 Xem chi tiết
2.16 --Xã Quảng Văn 60.7 Xem chi tiết
3 Huyện Lệ Thủy 68.25 Xem chi tiết
3.1 --Thị trấn NT Lệ Ninh 67.8 Xem chi tiết
3.2 --Thị trấn Kiến Giang 68.9 Xem chi tiết
3.3 --Xã Hồng Thủy 61.05 Xem chi tiết
3.4 --Xã Ngư Thủy Bắc 62.4 Xem chi tiết
3.5 --Xã Hoa Thủy 68.1 Xem chi tiết
3.6 --Xã Thanh Thủy 66.0 Xem chi tiết
3.7 --Xã An Thủy 67.4 Xem chi tiết
3.8 --Xã Phong Thủy 69.05 Xem chi tiết
3.9 --Xã Cam Thủy 63.15 Xem chi tiết
3.10 --Xã Ngân Thủy 68.45 Xem chi tiết
3.11 --Xã Sơn Thủy 69.3 Xem chi tiết
3.12 --Xã Lộc Thủy 57.55 Xem chi tiết
3.13 --Xã Liên Thủy 82.4 Xem chi tiết
3.14 --Xã Hưng Thủy 63.65 Xem chi tiết
3.15 --Xã Dương Thủy 63.5 Xem chi tiết
3.16 --Xã Tân Thủy 75.6 Xem chi tiết
3.17 --Xã Phú Thủy 64.75 Xem chi tiết
3.18 --Xã Xuân Thủy 66.45 Xem chi tiết
3.19 --Xã Mỹ Thủy 63.3 Xem chi tiết
3.20 --Xã Ngư Thủy 64.6 Xem chi tiết
3.21 --Xã Mai Thủy 60.4 Xem chi tiết
3.22 --Xã Sen Thủy 70.45 Xem chi tiết
3.23 --Xã Thái Thủy 63.8 Xem chi tiết
3.24 --Xã Kim Thủy 66.9 Xem chi tiết
3.25 --Xã Trường Thủy 62.8 Xem chi tiết
3.26 --Xã Lâm Thủy 65.0 Xem chi tiết
4 Huyện Quảng Ninh 58.15 Xem chi tiết
4.1 --Thị trấn Quán Hàu 56.8 Xem chi tiết
4.2 --Xã Trường Sơn 56.95 Xem chi tiết
4.3 --Xã Lương Ninh 54.75 Xem chi tiết
4.4 --Xã Vĩnh Ninh 54.15 Xem chi tiết
4.5 --Xã Võ Ninh 51.1 Xem chi tiết
4.6 --Xã Hải Ninh 57.7 Xem chi tiết
4.7 --Xã Hàm Ninh 57.2 Xem chi tiết
4.8 --Xã Duy Ninh 51.2 Xem chi tiết
4.9 --Xã Gia Ninh 59.7 Xem chi tiết
4.10 --Xã Trường Xuân 56.85 Xem chi tiết
4.11 --Xã Hiền Ninh 54.45 Xem chi tiết
4.12 --Xã Tân Ninh 56.2 Xem chi tiết
4.13 --Xã Xuân Ninh 59.95 Xem chi tiết
4.14 --Xã An Ninh 61.2 Xem chi tiết
4.15 --Xã Vạn Ninh 52.2 Xem chi tiết
5 Huyện Bố Trạch 34.7 Xem chi tiết
5.1 --Thị trấn Hoàn Lão 52.6 Xem chi tiết
5.2 --Thị trấn NT Việt Trung 1.9 Xem chi tiết
5.3 --Xã Xuân Trạch 1.55 Xem chi tiết
5.4 --Xã Mỹ Trạch 8.65 Xem chi tiết
5.5 --Xã Hạ Trạch 51.0 Xem chi tiết
5.6 --Xã Bắc Trạch 2.2 Xem chi tiết
5.7 --Xã Lâm Trạch 2.75 Xem chi tiết
5.8 --Xã Thanh Trạch 51.3 Xem chi tiết
5.9 --Xã Liên Trạch 56.3 Xem chi tiết
5.10 --Xã Phúc Trạch 2.6 Xem chi tiết
5.11 --Xã Cự Nẫm 2.0 Xem chi tiết
5.12 --Xã Hải Phú 2.25 Xem chi tiết
5.13 --Xã Thượng Trạch 0.4 Xem chi tiết
5.14 --Xã Sơn Lộc 2.3 Xem chi tiết
5.15 --Xã Hưng Trạch 1.75 Xem chi tiết
5.16 --Xã Đồng Trạch 62.25 Xem chi tiết
5.17 --Xã Đức Trạch 1.55 Xem chi tiết
5.18 --Thị trấn Phong Nha 1.85 Xem chi tiết
5.19 --Xã Vạn Trạch 47.6 Xem chi tiết
5.20 --Xã Phú Định 2.1 Xem chi tiết
5.21 --Xã Trung Trạch 3.5 Xem chi tiết
5.22 --Xã Tây Trạch 2.65 Xem chi tiết
5.23 --Xã Hòa Trạch 2.0 Xem chi tiết
5.24 --Xã Đại Trạch 2.0 Xem chi tiết
5.25 --Xã Nhân Trạch 6.1 Xem chi tiết
5.26 --Xã Tân Trạch 0.0 Xem chi tiết
5.27 --Xã Nam Trạch 49.7 Xem chi tiết
5.28 --Xã Lý Trạch 48.25 Xem chi tiết
6 Huyện Quảng Trạch 51.1 Xem chi tiết
6.1 --Xã Quảng Hợp 52.95 Xem chi tiết
6.2 --Xã Quảng Đông 55.05 Xem chi tiết
6.3 --Xã Quảng Kim 51.2 Xem chi tiết
6.4 --Xã Quảng Phú 48.25 Xem chi tiết
6.5 --Xã Quảng Châu 45.85 Xem chi tiết
6.6 --Xã Quảng Tùng 51.55 Xem chi tiết
6.7 --Xã Cảnh Dương 49.45 Xem chi tiết
6.8 --Xã Quảng Hưng 54.05 Xem chi tiết
6.9 --Xã Quảng Xuân 1.3 Xem chi tiết
6.10 --Xã Quảng Thanh 49.55 Xem chi tiết
6.11 --Xã Quảng Phương 1.65 Xem chi tiết
6.12 --Xã Quảng Lưu 54.6 Xem chi tiết
6.13 --Xã Quảng Tiến 55.4 Xem chi tiết
6.14 --Xã Quảng Thạch 53.7 Xem chi tiết
6.15 --Xã Liên Trường 53.4 Xem chi tiết
6.16 --Xã Phù Hoá 6.0 Xem chi tiết
6.17 --Xã Cảnh Hoá 52.35 Xem chi tiết
7 Huyện Tuyên Hóa 62.85 Xem chi tiết
7.1 --Thị trấn Đồng Lê 58.1 Xem chi tiết
7.2 --Xã Hương Hóa 60.3 Xem chi tiết
7.3 --Xã Kim Hóa 57.0 Xem chi tiết
7.4 --Xã Thanh Hóa 55.6 Xem chi tiết
7.5 --Xã Thanh Thạch 57.6 Xem chi tiết
7.6 --Xã Thuận Hóa 60.7 Xem chi tiết
7.7 --Xã Lâm Hóa 57.4 Xem chi tiết
7.8 --Xã Lê Hóa 52.1 Xem chi tiết
7.9 --Xã Sơn Hóa 53.95 Xem chi tiết
7.10 --Xã Đồng Hóa 53.9 Xem chi tiết
7.11 --Xã Ngư Hóa 56.8 Xem chi tiết
7.12 --Xã Thạch Hóa 60.2 Xem chi tiết
7.13 --Xã Đức Hóa 61.4 Xem chi tiết
7.14 --Xã Phong Hóa 61.95 Xem chi tiết
7.15 --Xã Mai Hóa 57.9 Xem chi tiết
7.16 --Xã Tiến Hóa 59.3 Xem chi tiết
7.17 --Xã Châu Hóa 56.0 Xem chi tiết
7.18 --Xã Cao Quảng 60.55 Xem chi tiết
7.19 --Xã Văn Hóa 51.55 Xem chi tiết
8 Huyện Minh Hóa 36.35 Xem chi tiết
8.1 --Thị trấn Quy Đạt 11.3 Xem chi tiết
8.2 --Xã Dân Hóa 1.1 Xem chi tiết
8.3 --Xã Trọng Hóa 16.15 Xem chi tiết
8.4 --Xã Hóa Phúc 2.75 Xem chi tiết
8.5 --Xã Hồng Hóa 11.1 Xem chi tiết
8.6 --Xã Hóa Thanh 16.2 Xem chi tiết
8.7 --Xã Hóa Tiến 1.2 Xem chi tiết
8.8 --Xã Hóa Hợp 16.15 Xem chi tiết
8.9 --Xã Xuân Hóa 11.15 Xem chi tiết
8.10 --Xã Yên Hóa 1.1 Xem chi tiết
8.11 --Xã Minh Hóa 11.15 Xem chi tiết
8.12 --Xã Tân Hóa 1.15 Xem chi tiết
8.13 --Xã Hóa Sơn 57.6 Xem chi tiết
8.14 --Xã Trung Hóa 1.1 Xem chi tiết
8.15 --Xã Thượng Hóa 11.2 Xem chi tiết