Thông báo:
Cổng dịch vụ công tỉnh Quảng Bình cho phép tra cứu thông tin giải quyết hồ sơ qua Ứng dụng Zalo từ ngày 01/3/2019. Trân trọng thông báo!
Thứ 2, ngày 28 tháng 05 năm 2018

Thong Ke Tab Portlet

TÌNH HÌNH XỬ LÝ HỒ SƠ TỪ ĐẦU NĂM ĐẾN NAY
Đúng hạn:
87.5 %
Đã xử lý đúng hạn
29342 hồ sơ
Đã xử lý quá hạn
4190 hồ sơ
Tình hình xử lý hồ sơ theo tháng

THỐNG KÊ TỔNG HỢP

THỐNG KÊ SỞ/NGÀNH
THỐNG KÊ HUYỆN/THÀNH PHỐ
THỐNG KÊ PHƯỜNG/XÃ

THỐNG KÊ HỒ SƠ THEO ĐƠN VỊ

STT Cơ quan thực hiện Số hồ sơ nhận giải quyết Kết quả giải quyết
Tổng số Trong đó Số hồ sơ đã giải quyết Số hồ sơ đang giải quyết
Số kỳ trước chuyển qua Số mới tiếp nhận trực tiếp Tổng số hồ sơ tiếp nhận trực tuyến Tổng số Trả đúng thời hạn Trả sớm hạn Trả quá hạn Tổng số Chưa đến hạn Quá hạn
I CƠ QUAN CHUYÊN MÔN THUỘC UBND TỈNH.
1 Sở Nội vụ 10 5 4 1 5 0 3 2 4 3 1
2 Sở Tư pháp 990 329 654 7 705 65 601 39 285 281 4
3 Sở Kế hoạch và Đầu tư 224 123 92 9 85 11 74 0 136 129 7
4 Sở Tài chính 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
5 Sở Công thương 997 14 5 978 954 42 912 0 9 3 6
6 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 76 5 71 0 63 12 51 0 13 12 1
7 Sở Giao thông Vận tải 45 27 17 1 24 4 19 1 21 20 1
8 Sở Xây dựng 263 164 97 2 203 4 198 1 60 53 7
9 Sở Tài nguyên và Môi trường 14049 7039 7010 0 5731 989 1992 2750 8111 5852 2259
10 Sở Thông tin và Truyền thông 3 2 0 1 2 0 2 0 1 0 1
11 Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 17 10 7 0 12 0 12 0 5 4 1
12 Sở Văn hóa, Thể thao 16 1 5 10 14 0 14 0 2 2 0
13 Sở Khoa học và Công nghệ 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
14 Sở Giáo dục và Đào tạo 19 1 1 17 16 0 15 1 3 3 0
15 Sở Y tế 279 137 142 0 121 2 109 10 157 150 7
16 Sở Ngoại vụ 1 0 1 0 1 0 1 0 0 0 0
17 Thanh tra tỉnh 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
18 Ban Dân tộc 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
19 Ban Quản lý Khu Kinh tế 16 7 9 0 12 0 12 0 4 4 0
20 Sở Du Lịch 8 0 7 1 8 0 8 0 0 0 0
II THỊ XÃ, HUYỆN, THÀNH PHỐ.
1 Thành phố Đồng Hới 1446 1060 386 0 539 69 282 188 907 261 646
2 Thị xã Ba Đồn 285 147 90 48 127 34 44 49 159 79 80
3 Huyện Lệ Thủy 405 199 193 13 210 38 142 30 190 147 43
4 Huyện Quảng Ninh 244 76 168 0 215 12 193 10 29 29 0
5 Huyện Bố Trạch 1619 1416 203 0 122 6 67 49 1496 308 1188
6 Huyện Quảng Trạch 156 31 125 0 120 40 65 15 36 29 7
7 Huyện Tuyên Hóa 132 71 32 29 53 2 44 7 79 51 28
8 Huyện Minh Hóa 70 44 26 0 53 18 21 14 17 13 4
III XÃ, PHƯỜNG TRỰC THUỘC HUYỆN, THỊ XÃ.
1 Thành phố Đồng Hới 5236 1521 3715 0 3540 3118 353 69 1665 284 1381
2 Thị xã Ba Đồn 2848 159 2677 12 2524 2039 390 95 324 195 129
3 Huyện Lệ Thủy 3553 610 2943 0 2798 1871 655 274 759 513 246
4 Huyện Quảng Ninh 4414 547 3867 0 3710 3086 469 155 709 446 263
5 Huyện Bố Trạch 7334 3638 3696 0 3410 2740 408 262 3936 543 3393
6 Huyện Quảng Trạch 6090 113 5977 0 5930 5404 463 63 160 96 64
7 Huyện Tuyên Hóa 1635 432 1201 2 1093 623 394 76 543 374 169
8 Huyện Minh Hóa 1172 49 1118 5 1136 1052 56 28 37 14 23