Thông báo:
Cổng dịch vụ công tỉnh Quảng Bình cho phép tra cứu thông tin giải quyết hồ sơ qua Ứng dụng Zalo từ ngày 01/3/2019. Trân trọng thông báo!
Thứ 2, ngày 28 tháng 05 năm 2018

Thong Ke Tab Portlet

TÌNH HÌNH XỬ LÝ HỒ SƠ TỪ ĐẦU NĂM ĐẾN NAY
Đúng hạn:
83.92 %
Đã xử lý đúng hạn
216433 hồ sơ
Đã xử lý quá hạn
41462 hồ sơ
Tình hình xử lý hồ sơ theo tháng

THỐNG KÊ TỔNG HỢP

THỐNG KÊ SỞ/NGÀNH
THỐNG KÊ HUYỆN/THÀNH PHỐ
THỐNG KÊ PHƯỜNG/XÃ

THỐNG KÊ HỒ SƠ THEO ĐƠN VỊ

STT Cơ quan thực hiện Số hồ sơ nhận giải quyết Kết quả giải quyết
Tổng số Trong đó Số hồ sơ đã giải quyết Số hồ sơ đang giải quyết
Số kỳ trước chuyển qua Số mới tiếp nhận trực tiếp Tổng số hồ sơ tiếp nhận trực tuyến Tổng số Trả đúng thời hạn Trả sớm hạn Trả quá hạn Tổng số Chưa đến hạn Quá hạn
I CƠ QUAN CHUYÊN MÔN THUỘC UBND TỈNH.
1 Sở Nội vụ 5 1 2 2 3 0 3 0 2 2 0
2 Sở Tư pháp 2058 743 1315 0 1326 4 1321 1 732 726 6
3 Sở Kế hoạch và Đầu tư 282 142 140 0 81 3 76 2 209 186 23
4 Sở Tài chính 6 4 2 0 3 0 1 2 3 2 1
5 Sở Công thương 833 25 62 746 744 56 688 0 86 56 30
6 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 323 103 220 0 307 0 306 1 16 10 6
7 Sở Giao thông Vận tải 67 40 25 2 40 3 37 0 27 26 1
8 Sở Xây dựng 211 112 86 13 109 9 100 0 104 101 3
9 Sở Tài nguyên và Môi trường 19959 11413 8546 0 8350 885 2429 5036 11549 8233 3316
10 Sở Thông tin và Truyền thông 13 2 6 5 7 0 7 0 0 0 0
11 Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 136 65 71 0 59 1 58 0 77 72 5
12 Sở Văn hóa, Thể thao 29 0 2 27 27 0 27 0 1 1 0
13 Sở Khoa học và Công nghệ 15 4 1 10 11 0 11 0 4 4 0
14 Sở Giáo dục và Đào tạo 29 0 4 25 26 0 26 0 3 3 0
15 Sở Y tế 399 239 160 0 61 12 49 0 337 328 9
16 Sở Ngoại vụ 3 0 3 0 1 0 1 0 2 2 0
17 Thanh tra tỉnh 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
18 Ban Dân tộc 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
19 Ban Quản lý Khu Kinh tế 13 6 3 4 5 0 5 0 8 7 1
20 Sở Du Lịch 1 0 1 0 0 0 0 0 1 1 0
II THỊ XÃ, HUYỆN, THÀNH PHỐ.
1 Thành phố Đồng Hới 1617 1049 568 0 486 63 200 223 1132 527 605
2 Thị xã Ba Đồn 279 170 109 0 75 11 43 21 204 85 119
3 Huyện Lệ Thủy 475 245 219 11 281 79 120 82 194 165 29
4 Huyện Quảng Ninh 265 83 181 1 206 13 183 10 59 58 1
5 Huyện Bố Trạch 839 558 281 0 334 13 110 211 506 361 145
6 Huyện Quảng Trạch 491 100 391 0 337 208 114 15 154 87 67
7 Huyện Tuyên Hóa 169 96 52 21 56 0 54 2 113 76 37
8 Huyện Minh Hóa 92 49 43 0 22 4 17 1 68 43 25
III XÃ, PHƯỜNG TRỰC THUỘC HUYỆN, THỊ XÃ.
1 Thành phố Đồng Hới 6017 1557 4459 1 4450 3992 366 92 1567 247 1320
2 Thị xã Ba Đồn 3489 304 3179 6 3091 2672 283 136 390 151 239
3 Huyện Lệ Thủy 2335 862 1473 0 1562 623 655 284 788 503 285
4 Huyện Quảng Ninh 2968 606 2362 0 2270 1652 471 147 700 414 286
5 Huyện Bố Trạch 5717 1649 4068 0 4033 3021 686 326 1689 593 1096
6 Huyện Quảng Trạch 5029 246 4778 5 4737 4279 416 42 293 163 130
7 Huyện Tuyên Hóa 1576 332 1242 2 1151 646 414 91 429 335 94
8 Huyện Minh Hóa 1850 59 1791 0 1775 1549 217 9 75 32 43