Thông báo:
Cổng dịch vụ công tỉnh Quảng Bình cho phép tra cứu thông tin giải quyết hồ sơ qua Ứng dụng Zalo từ ngày 01/3/2019. Trân trọng thông báo!
Thứ 2, ngày 28 tháng 05 năm 2018

Thong Ke Tab Portlet

TÌNH HÌNH XỬ LÝ HỒ SƠ TỪ NĂM 2018 ĐẾN NAY
Đúng hạn:
83.1 %
Đã xử lý đúng hạn
669242 hồ sơ
Đã xử lý quá hạn
136101 hồ sơ
Tình hình xử lý hồ sơ theo tháng

THỐNG KÊ TỔNG HỢP

THỐNG KÊ SỞ/NGÀNH
THỐNG KÊ HUYỆN/THÀNH PHỐ
THỐNG KÊ PHƯỜNG/XÃ

THỐNG KÊ HỒ SƠ THEO ĐƠN VỊ

STT Cơ quan thực hiện Số hồ sơ nhận giải quyết Kết quả giải quyết
Tổng số Trong đó Số hồ sơ đã giải quyết Số hồ sơ đang giải quyết
Số kỳ trước chuyển qua Số mới tiếp nhận trực tiếp Tổng số hồ sơ tiếp nhận trực tuyến Tổng số Trả đúng thời hạn Trả quá hạn Tổng số Chưa đến hạn Quá hạn
I CƠ QUAN CHUYÊN MÔN THUỘC UBND TỈNH.
1 Sở Nội vụ 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
2 Sở Tư pháp 98 28 70 0 42 41 1 56 56 0
3 Sở Kế hoạch và Đầu tư 178 153 25 0 81 81 0 97 63 34
4 Sở Tài chính 11 0 10 1 7 6 0 4 4 0
5 Sở Công thương 692 8 3 681 677 671 2 9 5 4
6 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 19 18 1 0 4 2 0 17 4 13
7 Sở Giao thông Vận tải 34 28 4 2 4 4 0 30 22 8
8 Sở Xây dựng 74 42 32 0 37 36 1 37 34 3
9 Sở Tài nguyên và Môi trường 8039 6160 1878 1 2124 1140 984 5912 3924 1988
10 Sở Thông tin và Truyền thông 5 0 0 5 2 0 0 3 3 0
11 Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 12 5 7 0 9 8 1 3 3 0
12 Sở Văn hóa, Thể thao 2 0 0 2 2 2 0 0 0 0
13 Sở Khoa học và Công nghệ 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
14 Sở Giáo dục và Đào tạo 2 1 0 1 1 1 0 1 1 0
15 Sở Y tế 136 122 14 0 31 26 5 105 62 43
16 Sở Ngoại vụ 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
17 Thanh tra tỉnh 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
18 Ban Dân tộc 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
19 Ban Quản lý Khu Kinh tế 15 7 3 5 27 9 1 3 3 0
20 Sở Du Lịch 23 8 0 15 1 1 0 22 20 2
II THỊ XÃ, HUYỆN, THÀNH PHỐ.
1 Thành phố Đồng Hới 1386 1352 17 17 85 11 74 1301 285 1016
2 Thị xã Ba Đồn 316 213 74 29 100 62 37 216 70 146
3 Huyện Lệ Thủy 270 173 96 1 109 81 28 161 137 24
4 Huyện Quảng Ninh 137 74 63 0 32 28 4 105 94 11
5 Huyện Bố Trạch 979 900 79 0 10 0 10 969 254 715
6 Huyện Quảng Trạch 154 64 90 0 109 87 22 45 41 4
7 Huyện Tuyên Hóa 194 45 118 31 137 135 2 57 57 0
8 Huyện Minh Hóa 117 25 88 4 80 25 55 37 28 9
III XÃ, PHƯỜNG TRỰC THUỘC HUYỆN, THỊ XÃ.
1 Thành phố Đồng Hới 1828 833 994 1 908 887 20 921 178 743
2 Thị xã Ba Đồn 1969 318 1651 0 1648 1579 69 321 96 225
3 Huyện Lệ Thủy 1562 820 742 0 628 452 174 934 425 509
4 Huyện Quảng Ninh 3026 1129 1897 0 1817 1775 42 1215 254 961
5 Huyện Bố Trạch 3358 2368 990 0 903 811 92 2458 293 2165
6 Huyện Quảng Trạch 2867 111 2756 0 2742 2706 36 126 55 71
7 Huyện Tuyên Hóa 1621 457 1164 0 1323 1123 232 297 267 30
8 Huyện Minh Hóa 3916 146 3761 9 3751 3744 7 171 73 98