Thông báo:
Cổng dịch vụ công tỉnh Quảng Bình cho phép tra cứu thông tin giải quyết hồ sơ qua Ứng dụng Zalo từ ngày 01/3/2019. Trân trọng thông báo!
Thứ 2, ngày 28 tháng 05 năm 2018

Thong Ke Tab Portlet

TÌNH HÌNH XỬ LÝ HỒ SƠ TỪ ĐẦU NĂM ĐẾN NAY
Đúng hạn:
83.56 %
Đã xử lý đúng hạn
331228 hồ sơ
Đã xử lý quá hạn
65149 hồ sơ
Tình hình xử lý hồ sơ theo tháng

THỐNG KÊ TỔNG HỢP

THỐNG KÊ SỞ/NGÀNH
THỐNG KÊ HUYỆN/THÀNH PHỐ
THỐNG KÊ PHƯỜNG/XÃ

THỐNG KÊ HỒ SƠ THEO ĐƠN VỊ

STT Cơ quan thực hiện Số hồ sơ nhận giải quyết Kết quả giải quyết
Tổng số Trong đó Số hồ sơ đã giải quyết Số hồ sơ đang giải quyết
Số kỳ trước chuyển qua Số mới tiếp nhận trực tiếp Tổng số hồ sơ tiếp nhận trực tuyến Tổng số Trả đúng thời hạn Trả sớm hạn Trả quá hạn Tổng số Chưa đến hạn Quá hạn
I CƠ QUAN CHUYÊN MÔN THUỘC UBND TỈNH.
1 Sở Nội vụ 19 12 0 7 9 1 8 0 10 10 0
2 Sở Tư pháp 1516 1018 498 0 716 2 708 6 798 796 2
3 Sở Kế hoạch và Đầu tư 195 177 18 0 43 4 38 1 152 107 45
4 Sở Tài chính 6 5 0 1 3 0 3 0 3 3 0
5 Sở Công thương 354 66 0 288 284 24 260 0 43 12 31
6 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 58 23 32 3 12 0 10 2 10 10 0
7 Sở Giao thông Vận tải 26 22 4 0 3 0 3 0 23 22 1
8 Sở Xây dựng 96 72 21 3 33 1 30 2 63 62 1
9 Sở Tài nguyên và Môi trường 12883 10583 2300 0 1767 271 416 1080 10344 7249 3095
10 Sở Thông tin và Truyền thông 2 0 2 0 0 0 0 0 2 2 0
11 Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 69 47 22 0 17 0 17 0 52 48 4
12 Sở Văn hóa, Thể thao 15 5 0 10 7 0 7 0 6 6 0
13 Sở Khoa học và Công nghệ 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
14 Sở Giáo dục và Đào tạo 11 4 0 7 1 0 0 1 9 8 1
15 Sở Y tế 247 179 68 0 20 0 20 0 193 178 15
16 Sở Ngoại vụ 6 3 0 3 3 0 3 0 3 3 0
17 Thanh tra tỉnh 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
18 Ban Dân tộc 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
19 Ban Quản lý Khu Kinh tế 14 7 1 6 4 0 4 0 10 9 1
20 Sở Du Lịch 6 3 3 0 3 0 3 0 3 3 0
II THỊ XÃ, HUYỆN, THÀNH PHỐ.
1 Thành phố Đồng Hới 1411 1259 152 0 407 9 82 316 1005 361 644
2 Thị xã Ba Đồn 370 339 31 0 20 6 9 5 351 80 271
3 Huyện Lệ Thủy 176 103 71 2 66 38 21 7 109 100 9
4 Huyện Quảng Ninh 76 35 41 0 126 96 27 3 42 42 0
5 Huyện Bố Trạch 949 860 89 0 53 1 43 9 896 333 563
6 Huyện Quảng Trạch 119 93 26 0 33 3 23 7 86 48 38
7 Huyện Tuyên Hóa 264 231 30 3 10 2 7 1 254 118 136
8 Huyện Minh Hóa 91 78 13 0 75 57 16 2 72 24 48
III XÃ, PHƯỜNG TRỰC THUỘC HUYỆN, THỊ XÃ.
1 Thành phố Đồng Hới 2666 1287 1377 2 1359 1225 108 26 1307 228 1079
2 Thị xã Ba Đồn 1324 474 834 16 869 749 91 29 455 78 377
3 Huyện Lệ Thủy 1348 748 600 0 555 210 271 74 789 616 173
4 Huyện Quảng Ninh 1489 586 903 0 872 696 154 22 532 270 262
5 Huyện Bố Trạch 4031 2386 1645 0 1548 1157 173 218 2487 641 1846
6 Huyện Quảng Trạch 1917 364 1553 0 1565 1433 119 13 352 128 224
7 Huyện Tuyên Hóa 890 586 303 1 298 151 114 33 594 411 183
8 Huyện Minh Hóa 913 227 686 0 680 618 59 3 233 69 164