Thông báo:
Cổng dịch vụ công tỉnh Quảng Bình cho phép tra cứu thông tin giải quyết hồ sơ qua Ứng dụng Zalo từ ngày 01/3/2019. Trân trọng thông báo!
Thứ 2, ngày 28 tháng 05 năm 2018

Thong Ke Tab Portlet

TÌNH HÌNH XỬ LÝ HỒ SƠ TỪ ĐẦU NĂM ĐẾN NAY
Đúng hạn:
83.06 %
Đã xử lý đúng hạn
473521 hồ sơ
Đã xử lý quá hạn
96546 hồ sơ
Tình hình xử lý hồ sơ theo tháng

THỐNG KÊ TỔNG HỢP

THỐNG KÊ SỞ/NGÀNH
THỐNG KÊ HUYỆN/THÀNH PHỐ
THỐNG KÊ PHƯỜNG/XÃ

THỐNG KÊ HỒ SƠ THEO ĐƠN VỊ

STT Cơ quan thực hiện Số hồ sơ nhận giải quyết Kết quả giải quyết
Tổng số Trong đó Số hồ sơ đã giải quyết Số hồ sơ đang giải quyết
Số kỳ trước chuyển qua Số mới tiếp nhận trực tiếp Tổng số hồ sơ tiếp nhận trực tuyến Tổng số Trả đúng thời hạn Trả sớm hạn Trả quá hạn Tổng số Chưa đến hạn Quá hạn
I CƠ QUAN CHUYÊN MÔN THUỘC UBND TỈNH.
1 Sở Nội vụ 7 6 1 0 2 0 2 0 5 5 0
2 Sở Tư pháp 837 703 132 2 111 0 111 0 739 719 20
3 Sở Kế hoạch và Đầu tư 175 170 5 0 27 2 23 2 149 140 9
4 Sở Tài chính 4 4 0 0 0 0 0 0 4 4 0
5 Sở Công thương 179 24 6 149 147 0 147 0 30 28 2
6 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 50 43 6 1 20 0 20 0 30 29 1
7 Sở Giao thông Vận tải 37 26 5 6 5 1 4 0 32 31 1
8 Sở Xây dựng 82 70 8 4 4 1 3 0 77 76 1
9 Sở Tài nguyên và Môi trường 14084 13489 564 31 2157 76 835 1246 11961 5181 6780
10 Sở Thông tin và Truyền thông 13 3 0 10 7 0 7 0 6 6 0
11 Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 43 33 0 10 9 0 9 0 34 32 2
12 Sở Văn hóa, Thể thao 8 4 0 4 2 0 2 0 6 5 1
13 Sở Khoa học và Công nghệ 2 2 0 0 0 0 0 0 1 1 0
14 Sở Giáo dục và Đào tạo 8 6 0 2 0 0 0 0 6 6 0
15 Sở Y tế 288 270 17 1 9 0 9 0 278 248 30
16 Sở Ngoại vụ 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
17 Thanh tra tỉnh 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
18 Ban Dân tộc 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
19 Ban Quản lý Khu Kinh tế 4 4 0 0 1 0 1 0 3 3 0
20 Sở Du Lịch 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
II THỊ XÃ, HUYỆN, THÀNH PHỐ.
1 Thành phố Đồng Hới 1057 1011 46 0 39 4 31 4 1018 367 651
2 Thị xã Ba Đồn 647 621 21 5 2 0 2 0 645 108 537
3 Huyện Lệ Thủy 161 145 13 3 12 0 9 3 149 109 40
4 Huyện Quảng Ninh 223 214 9 0 6 0 0 6 217 48 169
5 Huyện Bố Trạch 564 526 22 16 0 0 0 0 557 342 215
6 Huyện Quảng Trạch 166 166 0 0 10 0 10 0 177 164 13
7 Huyện Tuyên Hóa 521 507 8 6 28 0 27 1 493 73 420
8 Huyện Minh Hóa 21 19 0 2 3 0 3 0 18 10 8
III XÃ, PHƯỜNG TRỰC THUỘC HUYỆN, THỊ XÃ.
1 Thành phố Đồng Hới 1305 1178 46 81 156 36 93 27 1151 130 1021
2 Thị xã Ba Đồn 490 401 59 30 104 18 81 5 386 97 289
3 Huyện Lệ Thủy 1397 1221 160 16 337 5 153 179 1061 647 414
4 Huyện Quảng Ninh 453 392 29 32 101 12 74 15 353 130 223
5 Huyện Bố Trạch 906 794 66 46 109 7 93 9 797 306 491
6 Huyện Quảng Trạch 215 112 58 45 120 6 100 14 95 11 84
7 Huyện Tuyên Hóa 687 560 63 64 109 1 79 29 580 387 193
8 Huyện Minh Hóa 141 113 10 18 28 0 23 5 113 29 84