Thông báo:
Cổng dịch vụ công tỉnh Quảng Bình cho phép tra cứu thông tin giải quyết hồ sơ qua Ứng dụng Zalo từ ngày 01/3/2019. Trân trọng thông báo!
Thứ 2, ngày 28 tháng 05 năm 2018

Thong Ke Tab Portlet

TÌNH HÌNH XỬ LÝ HỒ SƠ TỪ ĐẦU NĂM ĐẾN NAY
Đúng hạn:
83.51 %
Đã xử lý đúng hạn
272577 hồ sơ
Đã xử lý quá hạn
53827 hồ sơ
Tình hình xử lý hồ sơ theo tháng

THỐNG KÊ TỔNG HỢP

THỐNG KÊ SỞ/NGÀNH
THỐNG KÊ HUYỆN/THÀNH PHỐ
THỐNG KÊ PHƯỜNG/XÃ

THỐNG KÊ HỒ SƠ THEO ĐƠN VỊ

STT Cơ quan thực hiện Số hồ sơ nhận giải quyết Kết quả giải quyết
Tổng số Trong đó Số hồ sơ đã giải quyết Số hồ sơ đang giải quyết
Số kỳ trước chuyển qua Số mới tiếp nhận trực tiếp Tổng số hồ sơ tiếp nhận trực tuyến Tổng số Trả đúng thời hạn Trả sớm hạn Trả quá hạn Tổng số Chưa đến hạn Quá hạn
I CƠ QUAN CHUYÊN MÔN THUỘC UBND TỈNH.
1 Sở Nội vụ 30 1 11 18 29 0 29 0 1 1 0
2 Sở Tư pháp 2513 792 1720 1 1764 18 1745 1 747 723 24
3 Sở Kế hoạch và Đầu tư 336 212 124 0 137 17 118 2 197 161 36
4 Sở Tài chính 2 2 0 0 2 0 0 2 0 0 0
5 Sở Công thương 1436 74 47 1315 1332 79 1253 0 105 80 25
6 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 117 20 96 1 26 0 26 0 14 11 3
7 Sở Giao thông Vận tải 48 24 20 4 22 4 17 1 26 24 2
8 Sở Xây dựng 543 190 342 11 464 34 430 0 79 78 1
9 Sở Tài nguyên và Môi trường 21281 11251 10029 1 10477 1007 2620 6850 10394 8019 2375
10 Sở Thông tin và Truyền thông 4 0 0 4 4 0 4 0 0 0 0
11 Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 130 53 76 1 81 3 78 0 49 46 3
12 Sở Văn hóa, Thể thao 37 2 10 25 29 1 28 0 5 5 0
13 Sở Khoa học và Công nghệ 16 1 3 12 8 0 8 0 8 8 0
14 Sở Giáo dục và Đào tạo 35 3 1 31 31 0 31 0 4 1 3
15 Sở Y tế 407 271 136 0 124 21 93 10 228 200 28
16 Sở Ngoại vụ 3 0 0 3 1 0 1 0 2 2 0
17 Thanh tra tỉnh 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
18 Ban Dân tộc 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
19 Ban Quản lý Khu Kinh tế 34 15 17 2 20 3 16 1 14 13 1
20 Sở Du Lịch 7 1 5 1 5 0 5 0 2 2 0
II THỊ XÃ, HUYỆN, THÀNH PHỐ.
1 Thành phố Đồng Hới 1743 1139 604 0 546 44 258 244 1194 436 758
2 Thị xã Ba Đồn 373 220 149 4 91 5 45 41 281 105 176
3 Huyện Lệ Thủy 412 180 217 15 250 74 118 58 162 153 9
4 Huyện Quảng Ninh 199 84 115 0 160 19 131 10 38 35 3
5 Huyện Bố Trạch 826 562 264 0 0 8 47 0 732 359 373
6 Huyện Quảng Trạch 312 136 171 5 137 29 101 7 175 128 47
7 Huyện Tuyên Hóa 234 125 76 33 53 4 42 7 181 105 76
8 Huyện Minh Hóa 99 48 51 0 44 1 39 4 55 21 34
III XÃ, PHƯỜNG TRỰC THUỘC HUYỆN, THỊ XÃ.
1 Thành phố Đồng Hới 7183 1353 5830 0 5855 5269 399 187 1336 241 1095
2 Thị xã Ba Đồn 3326 353 2917 56 2849 2321 368 160 486 196 290
3 Huyện Lệ Thủy 3691 806 2884 1 2971 1603 841 527 717 611 106
4 Huyện Quảng Ninh 3599 630 2969 0 3003 2097 599 307 597 381 216
5 Huyện Bố Trạch 6220 1762 4458 0 4218 3256 630 332 1984 556 1428
6 Huyện Quảng Trạch 7112 266 6846 0 6723 6188 491 44 393 200 193
7 Huyện Tuyên Hóa 1784 381 1391 12 1382 739 480 163 412 310 102
8 Huyện Minh Hóa 3274 94 3180 0 3124 2881 226 17 147 96 51