Thông báo:
Cổng dịch vụ công tỉnh Quảng Bình cho phép tra cứu thông tin giải quyết hồ sơ qua Ứng dụng Zalo từ ngày 01/3/2019. Trân trọng thông báo!
Thứ 2, ngày 28 tháng 05 năm 2018
TÌM KIẾM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Cấp thực hiện
Cơ quan thực hiện
Lĩnh vực
Đối tượng thực hiện
Thủ Tục Hành Chính Các Cơ Quan Trung Ương Đóng Trên Địa Bàn

Danh mục thủ tục hành chính

STT Mã số Tên Cơ quan thực hiện Lĩnh vực
11 1.010825.000.00.00.H46 Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Quảng Bình;Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện, thị xã, thành phố - tỉnh Quảng Bình;UBND cấp xã, phường, thị trấn - tỉnh Quảng Bình Người có công
12 1.000718.000.00.00.H46 Bổ sung, điều chỉnh quyết định cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn; cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Quảng Bình Đào tạo với nước ngoài
13 1.010708.000.00.00.H46 Bổ sung, thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia Sở Giao thông vận tải - tỉnh Quảng Bình Đường bộ
14 2.000765.000.00.00.H46 Cam kết hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ (Cấp tỉnh) UBND tỉnh Quảng Bình;Sở Kế hoạch và Đầu tư - tỉnh Quảng Bình Đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn
15 2.000635.000.00.00.H46 Cấp bản sao Trích lục hộ tịch Sở Tư pháp - tỉnh Quảng Bình;UBND cấp huyện, thị xã, thành phố - tỉnh Quảng Bình;UBND cấp xã, phường, thị trấn - tỉnh Quảng Bình Hộ tịch
16 1.005092.000.00.00.H46 Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc Sở Giáo dục và Đào tạo - tỉnh Quảng Bình;Phòng Giáo dục và Đào tạo cấp huyện, thị xã, thành phố - tỉnh Quảng Bình Văn bằng, chứng chỉ
17 1.010772.000.00.00.H46 Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” Bộ Công an;Bộ Quốc phòng;Văn phòng Chính phủ;UBND tỉnh Quảng Bình;Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Quảng Bình;Thủ tướng Chính phủ;UBND cấp huyện, thị xã, thành phố - tỉnh Quảng Bình;Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện, thị xã, thành phố - tỉnh Quảng Bình;UBND cấp xã, phường, thị trấn - tỉnh Quảng Bình Người có công
18 1.010781.000.00.00.H46 Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh hoặc mất tích trong chiến tranh Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;Bộ Công an;Bộ Quốc phòng;Văn phòng Chính phủ;UBND tỉnh Quảng Bình;Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Quảng Bình;Thủ tướng Chính phủ;UBND cấp huyện, thị xã, thành phố - tỉnh Quảng Bình;Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện, thị xã, thành phố - tỉnh Quảng Bình;UBND cấp xã, phường, thị trấn - tỉnh Quảng Bình Người có công
19 1.010774.000.00.00.H46 Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 31 tháng 12 năm 1994 trở về trước Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;Văn phòng Chính phủ;UBND tỉnh Quảng Bình;Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Quảng Bình;Thủ tướng Chính phủ;UBND cấp huyện, thị xã, thành phố - tỉnh Quảng Bình;Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện, thị xã, thành phố - tỉnh Quảng Bình;UBND cấp xã, phường, thị trấn - tỉnh Quảng Bình Người có công
20 1.010775.000.00.00.H46 Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh thuộc các trường hợp quy định tại Điều 14 Pháp lệnh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 01 tháng 01 năm 1995 đến ngày 30 tháng 9 năm 2006 Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;Văn phòng Chính phủ;UBND tỉnh Quảng Bình;Sở Lao động - Thương binh và Xã hội - tỉnh Quảng Bình;Thủ tướng Chính phủ Người có công
Hiển thị 11 - 20 of 1.920 kết quả.
của 192